Đang xử lí...

Thông báo số liệu đăng ký nguyện vọng vào chuyên ngành Khóa 45 – ĐHCQ và thời gian điều chỉnh nguyện vọng

Thông báo số liệu đăng ký nguyện vọng vào chuyên ngành Khóa 45 – ĐHCQ và thời gian điều chỉnh nguyện vọng

 

1. Số lượng đăng ký nguyện vọng chuyên ngành: xem bảng thống kê nguyện vọng bên dưới

 

2. Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ 08g00 ngày 15/06/2020 đến 16g00 ngày 16/06/2020 trên trang http://www.tinyurl.com/xetchuyennganhk45

 

3. Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:

- Sinh viên đăng ký không đúng chuyên ngành của ngành trúng tuyển;

- Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;

- Sinh viên chưa đăng ký nguyện vọng;

 

4. Ngày 18/6/2020 sinh viên kiểm tra email do UEH cấp (<ten>@st.ueh.edu.vn)  để nhận thông tin xác nhận các nguyện vọng đã đăng ký cuối cùng (các nguyện vọng được sử dụng để xét chuyên ngành)

  

Lưu ý:

-         Khi điều chỉnh nguyện vọng chú ý chỉ tiêu của chuyên ngành muốn điều chỉnh so với số liệu đăng ký của các nguyện vọng;

-         Nhà trường hủy kết quả đăng ký các trường hợp đã đăng ký nguyện vọng không đúng ngành đã trúng tuyển.

-         Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý theo quy định.

 

Bảng thống kê đăng ký nguyện vọng Khóa 45 – ĐHCQ

 

STT

Ngành, chuyên ngành

Chỉ tiêu

NV1

NV2

NV3

1

Kinh tế học ứng dụng (AE)

50

11

29

59

2

Kinh tế - Kinh doanh nông nghiệp (AB)

50

2

6

23

3

Kinh tế đầu tư (IE)

100

142

213

51

4

Quản lý nguồn nhân lực (NS)

100

262

59

21

5

Thẩm định giá (TG)

80

32

72

176

6

Bất động sản (BD)

80

14

82

125

7

Kinh tế chính trị (KC)

50

2

4

10

8

Quản trị (AD)

300

402

35

10

9

Quản trị chất lượng (CL)

100

26

313

108

10

Quản trị khởi nghiệp (EM)

80

19

99

329

11

Kinh doanh quốc tế (IB)

250

258

 

 

12

Ngoại thương (FT)

100

81

 

 

13

Tài chính công (PF)

50

10

23

34

14

Quản lý Thuế (TX)

40

4

8

9

15

Thuế trong kinh doanh (TB)

50

8

17

32

16

Quản trị hải quan - ngoại thương (HQ)

80

121

80

89

17

Tài chính (FN)

120

282

170

55

18

Tài chính quốc tế (TQ)

50

104

85

43

19

Đầu tư tài chính (FI)

50

29

90

88

20

Quản trị rủi ro tài chính và BH (BR)

50

6

24

35

21

Ngân hàng (NH)

200

133

124

196

22

Thị trường chứng khoán (TT)

50

5

11

49

23

Ngân hàng đầu tư (ND)

50

4

74

76

24

Kế toán công (KO)

50

2

109

501

25

Kế toán doanh nghiệp (KN)

445

234

371

6

26

Kiểm toán (KI)

150

375

132

105

27

Quản trị khách sạn (KS)

50

75

 

 

28

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (SK)

50

26

 

 

29

Toán tài chính (FM)

50

64

 

 

30

Phân tích rủi ro và định phí BH (AS)

50

30

 

 

31

Hệ thống thông tin kinh doanh (BI)

50

38

129

29

32

Thương mại điện tử (EC)

100

152

32

12

33

Hệ thống hoạch định NLDN (ER)

50

6

35

155

34

Luật kinh doanh (LA)

70

59

 

 

35

Luật kinh doanh quốc tế (LQ)

50

54

 

 

 

a. Thứ tự ưu tiên xét tuyển

- Điểm trung bình xét tuyển vào ngành, chuyên ngành (ĐTB_XCN);

- Chỉ tiêu chuyên ngành đã thông báo.

 

b. Cách thức xét tuyển

- Các nguyện vọng của sinh viên có giá trị xét tuyển như nhau. Sinh viên trúng tuyển nguyện vọng trước thì không được xét tiếp các nguyện vọng sau.

- Trong trường hợp sinh viên không đạt cả 3 nguyện vọng, sinh viên đăng ký lại nguyện vọng vào các chuyên ngành còn chỉ tiêu ứng với ngành trúng tuyển theo thời gian quy định.

 

Chuyên viên phụ trách: Thầy Can - dcan@ueh.edu.vn