1. ĐHCQ – Chương trình chuẩn
|
STT |
Tên học phần |
Mã học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Phân tích dữ liệu đa biến |
STA508020 |
3 |
|
|
2 |
Kế toán tài chính 1 |
ACC507012 |
3 |
|
|
3 |
Tiếng Anh P4 |
ENG513004 |
4 |
|
|
4 |
Kế toán quốc tế 1 |
ACC507030 |
3 |
|
|
5 |
Tài chính doanh nghiệp |
FIN505001 |
3 |
|
|
6 |
Toán dành cho kinh tế và quản trị |
MAT508001 |
3 |
|
|
7 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POL510025 |
3 |
|
|
8 |
Thống kê ứng dụng trong kinh tế&KD |
STA508005 |
3 |
|
|
9 |
Tiếng Anh P3 |
ENG513003 |
3 |
|
|
10 |
Kinh tế vĩ mô |
ECO501002 |
3 |
|
|
11 |
Nguyên lý kế toán |
ACC507001 |
3 |
|
|
12 |
Khoa học dữ liệu |
INF509059 |
2 |
|
|
13 |
Kế toán quản trị |
ACC507011 |
3 |
|
|
14 |
Tiếng Anh P1 |
ENG513001 |
4 |
|
|
15 |
Kinh tế lượng |
MAT508004 |
3 |
|
|
16 |
Tiếng Anh P2 |
ENG513002 |
4 |
|
|
17 |
Khởi nghiệp kinh doanh |
BUS533002 |
1 |
|
2. ĐHCQ – Chương trình Chất lượng cao
|
STT |
Tên học phần |
Mã học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Kế toán tài chính 3C |
ACC507081 |
3 |
|
|
2 |
Tài chính doanh nghiệp (EN) |
FIN505028 |
3 |
|
|
3 |
Thống kê UD trong Ktế và KD |
STA508005 |
3 |
|
|
4 |
Tài chính doanh nghiệp |
FIN505001 |
3 |
|
|
5 |
Toán dành cho kinh tế và QT |
MAT508001 |
3 |
|
|
6 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
HCM510004 |
2 |
|
|
7 |
Lịch sử Đảng CSVN |
HIS510026 |
2 |
|
|
8 |
GDTC1 – Bóng bàn CB |
PHY514001 |
1 |
|
|
9 |
GDTC2 – Bóng bàn NC |
PHY514007 |
2 |
|
|
10 |
GDTC1 – Cầu lông CB |
PHY514005 |
1 |
|
|
11 |
GDTC1 – Cầu lông NC |
PHY514011 |
2 |
|
|
12 |
GDTC1 – Võ thuật CB |
PHY514006 |
1 |
|
|
13 |
GDTC1 – Võ thuật NC |
PHY514012 |
2 |
|
|
14 |
GDTC1 – Bóng rổ CB |
PHY514004 |
1 |
|
|
15 |
GDTC1 – Bóng rổ NC |
PHY514010 |
2 |
|
|
16 |
Kinh tế chính trị Mác Lênin |
POL510024 |
2 |
|
|
17 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POL510025 |
2 |
|
Chuyên viên phụ trách:
+ Chương trình chuẩn: Cô Xuân Tâm – Email: XuanTam86@ueh.edu.vn
+ Chương trình Chất lượng cao: Thầy Tấn – Email: Tan@ueh.edu.vn