|
Kế hoạch tổ chức giảng dạy học kỳ đầu năm 2013
Thời gian = 02/01/2013 – 11/ 6 /2013 (21 tuần không kể 2 tuần nghỉ Tết)
Trong đó : Học lý thuyết = 02/01/2013 – 14/5/2013 (17 tuần)
Thi học kỳ = 15/5 /2013 – 28/5/2013
Nghỉ tết = 04/02/2013 – 17/02/2013
Dự kiến thời gian đăng ký học phần
Thời gian thông báo Thời khóa biểu dự kiến: 05/10/2012
Thời gian thông báo Thời khóa biểu chính thức : 25/12/2012
|
STT
|
Hệ, Khóa đăng ký
|
Thời gian đăng ký HP
|
Thời gian đóng học phí
|
Thời gian hủy HP đăng ký
|
Đăng ký theo TKB
|
|
1
|
VB2- K11,12
|
15/10 – 19/10/2012
|
15/10 – 29/10/2012
|
30/10/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
2
|
LT – K15
|
20/10 – 25/10/2012
|
22/10 – 06/11/2012
|
07/11/2012
|
HK3-LT17
|
|
3
|
CQ – K35
|
26/10 – 01/11/2012
|
28/10/2012- 23/11/2012
|
24/11/2012
|
HK6-CQK36+HK4-CQK37+HK2-CQK38
|
|
4
|
VB2-K13
|
02/11 – 07/11/2012
|
03/11 – 17/11/2012
|
18/11/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
5
|
LT – K16
|
08/11 – 13/11/2012
|
09/11 – 23/11/2012
|
24/11/2012
|
HK3-LT17
|
|
6
|
CQ – K36
|
14/11 – 20/11/2012
|
15/11/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK6-CQK36+HK4-CQK37+HK2-CQK38
|
|
7
|
VB2-K14
|
21/11 – 27/11/2012
|
21/11 – 04/12/2012
|
05/12/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
8
|
LT-K17
|
28/11 – 04/12/2012
|
29/11 – 06/12/2012
|
07/12/2012
|
HK3-LT17
|
|
9
|
VB2-K15
|
06/12 – 11/12/2012
|
07/12 – 20/12/2012
|
21/12/2012
|
HK3-VBK15
|
|
10
|
CQ-K38
|
12/12 – 17/12/2012
|
12/12/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK2-CQK38
|
|
11
|
CQ-K37
|
18/12 – 21/12/2012
|
18/12/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK2-CQK38+HK4-CQK37
|
Ghi chú:
VB2-K13 Văn bằng hai chính quy – Khóa 13
LT-K16 Liên thông đại học – Khóa 16
CQ-K36 Đại học chính quy – Khóa 36
HK5-VBK14 Học kỳ 5 – Văn bằng hai chính quy Khóa 14
HK3-LT17 Học kỳ 3 – Liên thông đại học Khóa 17
HK6-CQK36 Học kỳ 6- Đại học chính quy Khóa 36
Kế hoạch tổ chức giảng dạy học kỳ giữa năm 2013
Thời gian = 12/06/2013 -30/7/2013 (7 tuần)
Trong đó : Học lý thuyết = 12/06/2013-09/7/2013 (4 tuần)
Thi học kỳ = 10/7/2013-16/7/2013
Nghỉ giữa kỳ = 17/7/2013-31/7/2013 (2 tuần)
Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ giữa năm 2013
|
STT
|
Nội dung
|
CQ-K35
|
CQ-K36
|
CQ-K38
|
CQ-K37
|
|
1
|
Thông báo TKB dự kiến
|
10/04/2013
|
|
2
|
Thời gian đăng ký HP
|
16/4 – 22/4/2013
|
23/4 – 29/4/2013
|
02/5 – 08/5/2013
|
09/5 – 14/5/2013
|
|
3
|
Thời gian đóng học phí
|
16/4-25/4/2013
|
23/4 – 03/5/2013
|
02/5 – 13/5/2013
|
09/5 – 20/5/2013
|
|
4
|
TG hủy HPĐK không đóng HP
|
26/04/2013
|
04/05/2013
|
14/05/2013
|
21/05/2013
|
|
5
|
Thông báo TKB chính thức
|
05/06/2013
|
|
6
|
Thời gian bắt đầu học
|
12/06/2013
|
Ghi chú:
CQ-K35 Đại học chính quy – Khóa 35
CQ-K36 Đại học chính quy – Khóa 36
CQ-K37 Đại học chính quy – Khóa 37
CQ-K38 Đại học chính quy – Khóa 38
TKB Thời khóa biểu
HP Học phần
TG Thời gian
HPĐK Học phần đăng ký
Kế hoạch tổ chức giảng dạy học kỳ cuối năm 2013
Thời gian : 31/7/2013 – 31/12 /2013 (22 tuần)
Trong đó : Học lý thuyết = 31/7/2013 – 03/12/2013 (18 tuần)
Thi học kỳ = 04/12/2013 – 17/12/2013
Nghỉ cuối năm học = 18/12/2013 – 31/12/2013
Dự kiến thời gian đăng ký học phần
Thời gian thông báo Thời khóa biểu dự kiến: 06/05/2013
Thời gian thông báo Thời khóa biểu chính thức : 23/07/2013
|
STT
|
Hệ, Khóa đăng ký
|
Thời gian đăng ký HP
|
Thời gian đóng học phí
|
Thời gian hủy HP đăng ký
|
Đăng ký theo TKB
|
|
1
|
VB2- K11,12,13
|
15/5 – 21/5/2013
|
15/5 – 29/5/2013
|
30/05/2013
|
HK4-VBK15 +HK2-VBK16
|
|
2
|
LT – K15,16
|
22/5 – 27/5/2013
|
23/5 – 06/6/2013
|
07/06/2013
|
HK2-LT18+HK4-LT17
|
|
3
|
CQ – K35
|
28/5 – 02/6/2013
|
29/5 – 16/8/2013
|
19/08/2013
|
HK7-CQK36+HK5-CQK37+HK3-CQK38
|
|
4
|
VB2-K14
|
03/6 – 07/6/2013
|
04/6 – 18/6/2013
|
19/06/2013
|
HK4-VBK15 +HK2-VBK16
|
|
5
|
LT – K17
|
08/6 – 13/6/2013
|
10/6 – 24/6/2013
|
25/06/2013
|
HK4-LT17+HK2-LT18
|
|
6
|
CQ – K36
|
14/6 – 19/6/2013
|
15/6 – 16/8/2013
|
19/08/2013
|
HK7-CQK36+HK5-CQK37+HK3-CQK38
|
|
7
|
VB2-K15
|
20/6 – 25/6/2013
|
21/6 – 05/7/2013
|
08/07/2013
|
HK4-VBK15 +HK2-VBK16
|
|
8
|
LT-K18
|
26/6 – 01/7/2013
|
27/6 – 10/7/2013
|
12/07/2013
|
HK2-LT18
|
|
9
|
CQ-K37
|
02/7 – 08/7/2013
|
03/7 – 16/8/2013
|
19/08/2013
|
HK3-CQK38+HK5-CQK37
|
|
10
|
VB2-K16
|
09/7 – 14/7/2013
|
09/7 – 23/7/2013
|
24/07/2013
|
HK2-VBK16
|
|
11
|
CQ-K38
|
15/7 – 19/7/2013
|
16/7 – 16/8/2013
|
19/08/2013
|
HK3-CQK38
|
Ghi chú:
VB2-K13 Văn bằng hai chính quy – Khóa 13
LT-K16 Liên thôngchính quy – Khóa 16
CQ-K36 Đại học chính quy – Khóa 36
HK5-VBK14 Học kỳ 5- Văn bằng hai chính quy – Khóa 14
HK3-LT17 Học kỳ 3- Liên thông đại học Khóa 17
HK6-CQK36 Học kỳ 6- Đại học chính quy Khóa 36
|