Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Thông báo đăng ký và đóng học phí học kỳ cuối – Năm học 2012 – Khóa 14 – Văn bằng hai chính quy

 

KẾ HOẠCH HỌC KỲ CUỐI – NĂM 2012

 

KHÓA 14 – VĂN BẰNG HAI CHÍNH QUY

 

Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012

 

 

1

Khóa đăng ký

VB2-K14

2

Đăng ký theo chương trình đào tạo

HK4VB14 – HK2VB15

3

Thông báo TKB dự kiến

21/05/2012

4

Thời gian đăng ký HP

Mở = 25/6 – Đóng = 16g00 28/6/2012

5

Thời gian đóng học phí

25/6-03/7/2012

6

Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí

04/7/2012

7

Thông báo TKB chính thức

23/07/2012

8

Thời gian bắt đầu học

30/07/2012

 

 

Các môn học dự kiến mở:

 

 

KINH TẾ LAO ĐỘNG & QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học

Trước

Ghi chú

7

Bảo trợ xã hội

KTPT

3

BB

 

 

8

Dân số học

KTPT

3

BB

 

 

9

Luật lao động

LKT

2

BB

 

 

10

Giao tế nhân sự

KTPT

2

BB

 

 

11

Kinh tế công cộng

KTPT

3

TC

 

Chọn 1 trong 3

12

Thị trường chứng khoán

NH

3

TC

 

13

Marketing căn bản

TM-DL-MAR

3

TC

 

14

Định mức lao động

KTPT

3

BB

 

 

 

 

KINH TẾ BẤT ĐỘNG SẢN – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

10

Nguyên lý bất động sản

KTPT

3

BB

 

 

11

Thẩm định dự án

KTPT

3

BB

 

 

12

Kinh tế bất động sản

KTPT

3

BB

 

 

13

Thẩm định giá bất động sản

KTPT

3

BB

 

 

14

Đầu tư và tài trợ bất động sản

KTPT

3

BB

 

 

 

 

QUẢN TRỊ KINH DOANH – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

8

Quản trị nguồn nhân lực

QTKD

3

BB

HVTC

 

9

Quản trị tài chính

QTKD

3

BB

TCHTTT

 

10

Quản trị chất lượng

QTKD

3

BB

 

 

11

Quản trị kinh doanh quốc tế

QTKD

2

BB

QTCL, QTNNL, QTTC, QTSX

 

12

Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư

QTKD

2

BB

QTTC, QTSX

 

13

Quản trị dự án

QTKD

2

BB

TL&TĐDA

 

 

 

THƯƠNG MẠI – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học

Trước

Ghi chú

7

Quản trị bán hàng

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

8

Quản trị bán lẻ

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

9

Quản trị mua hàng và lưu kho

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

10

Quản trị kinh doanh dịch vụ

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

11

Marketing quốc tế

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

 

 

NGOẠI THƯƠNG – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học

trước

Ghi chú

7

Đầu tư quốc tế

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

8

Kinh tế & phân tích hoạt động kinh doanh XNK

TM-DL-MAR

4

BB

 

 

9

Vận tải bảo hiểm ngoại thương

TM-DL-MAR

3

BB

 

 

10

Thanh toán quốc tế

NH

3

BB

 

 

11

Kế toán quản trị

KT-KT

2

TC1

 

Chọn 1 trong 3

12

Thị trường chứng khoán

NH

2

TC1

 

13

Quản trị tài chính

QTKD

2

TC1

 

 

 

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

5

Đầu tư tài chính

TCDN

3

BB

 

 

6

Phân tích tài chính

TCDN

3

BB

 

 

7

Kế toán tài chính

KT-KT

3

TC

 

Chọn 2 trong 3

8

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

3

TC

 

9

Kinh tế lượng

T-TK

3

TC

 

10

Quản trị rủi ro tài chính

TCDN

4

BB

ĐTTC, PTTC

 

 

 

NGÂN HÀNG – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

8

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại I&II

NH

4

BB

Sau NHTW

 

5

Thuế

TCNN

2

TC

Sau KTTC

Chọn 1 trong 2

6

Thẩm định dự án

KTPT

2

TC

 

9

Kế toán ngân hàng

NH

4

BB

 

 

10

Thẩm định tín dụng

NH

3

BB

 

 

 

 

KẾ TOÁN – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

6

Kế toán tài chính III&IV

KT-KT

4

BB

KTTCI&II

 

7

Kế toán quản trị

KT-KT

4

BB

KTTC, KTCP

 

8

Hệ thống thông tin kế toán II

KT-KT

3

BB

HTTTKT1

 

9

Kế toán tài chính V

KT-KT

3

BB

KTTC1,2,3,4

 

 

 

 

KIỂM TOÁN – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

7

Kế toán chi phí

KT-KT

3

BB

KTTC

 

8

Kế toán quốc tế I

KT-KT

2

BB

KTTC

 

9

Kiểm toán

KT-KT

3

BB

KTQT1

 

10

Kiểm soát nội bộ

KT-KT

2

BB

Kiểm toán

 

11

Kế toán quốc tế II

KT-KT

3

BB

KTQT1

 

12

Kế toán quản trị

KT-KT

3

BB

KTTC, KTCP

 

 

 

LUẬT KINH DOANH – VB2K14 (HK4)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học trước

Ghi chú

8

Luật cạnh tranh

LKT

2

BB

LTMI

 

9

Luật thương mại II

LKT

2

BB

LDS, LTMI

 

10

Luật tố tụng dân sự

LKT

2

BB

LHP,LHC,LDS,LTM

 

11

Luật sở hữu trí tuệ

LKT

2

BB

LDS, LTM

 

12

Công pháp quốc tế

LKT

2

BB

LHP, LHC

 

13

Kỹ năng hành nghề luật

LKT

2

TC1

 

Chọn 1 trong 3

14

Hành vi tổ chức

QTKD

2

TC1

 

15

Kỹ năng soạn thảo văn bản

LKT

2

TC1

 

 

 

LUẬT KINH DOANH – VB2K14 (HK4) (dành cho sv KSA)

 

 

Stt

Tên học phần

Khoa, Ban

Số tín chỉ

Tính chất học phần

Học phần học

Trước

Ghi chú

8

Công pháp quốc tế

LKT

2

BB

LHP, LHC

 

9

Tư pháp quốc tế

LKT

2

BB

CPQT, LDS, LTM

 

10

Luật học so sánh

LKT

2

BB

LHP

 

11

Luật thương mại quốc tế

TM-DL-MAR

2

BB

 

 

12

Kỹ năng hành nghề luật

LKT

2

TC1

 

Chọn 1 trong 3

13

Hành vi tổ chức

QTKD

2

TC1

 

14

Kỹ năng soạn thảo văn bản

LKT

2

TC1

 

15

Luật ngân hàng và chứng khoán

NH

2

TC2

 

Chọn 2 trong 4

16

Luật môi trường

LKT

2

TC2

 

17

Luật tài chính

TCNN

2

TC2

 

18

Luật kinh doanh bảo hiểm

TCDN

2

TC2

 

 

 

 

 

Phạm Trung Trung Tấn