|
KẾ HOẠCH HỌC KỲ CUỐI – NĂM 2012
KHÓA 15 – VĂN BẰNG HAI CHÍNH QUY
Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012
|
1
|
Khóa đăng ký
|
VB2-K15
|
|
2
|
Đăng ký theo chương trình đào tạo
|
HK2VB15
|
|
3
|
Thông báo TKB dự kiến
|
21/05/2012
|
|
4
|
Thời gian đăng ký HP
|
Mở = 06/7 – Đóng = 16g00 10/7/2012
|
|
5
|
Thời gian đóng học phí
|
06/7-14/7/2012
|
|
6
|
Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí
|
15/7/2012
|
|
7
|
Thông báo TKB chính thức
|
23/07/2012
|
|
8
|
Thời gian bắt đầu học
|
30/07/2012
|
Các môn học dự kiến mở:
KINH TẾ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Nguyên lý kế toán
|
KT-KT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
KINH TẾ LAO ĐỘNG&QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Nguyên lý kế toán
|
KT-KT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
KINH TẾ CHÍNH TRỊ – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Kinh tế vĩ mô I
|
KTPT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Nguyên lý kế toán
|
KT-KT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
7
|
Thống kê ứng dụng trong KD và Ktế
|
T-TK
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Marketing căn bản
|
TM-DL
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
9
|
Tổ chức hệ thống thông tin doanh nghiệp
|
QTKD
|
2
|
HP BB
|
|
|
KINH DOANH QUỐC TẾ – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Kinh tế vĩ mô I
|
KTPT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
NGOẠI THƯƠNG – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Kinh tế vĩ mô I
|
KTPT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
MARKETING – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Kinh tế vĩ mô I
|
KTPT
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Marketing căn bản
|
TM-DL
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Thống kê ứng dụng trong KD và Kinh tế
|
T-TK
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
NGÂN HÀNG – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Marketing căn bản
|
TM-DL
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Thống kê ứng dụng trong KD và Kinh tế
|
T-TK
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
KẾ TOÁN – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Thống kê ứng dụng trong KD và Ktế
|
T-TK
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
KIỂM TOÁN – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Thống kê ứng dụng trong KD và Ktế
|
T-TK
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
6
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Kinh tế quốc tế
|
KTPT
|
2
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
LUẬT KINH DOANH – VB2K15
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ
|
TCNN
|
3
|
HP BB
|
|
KSA miễn học
|
|
5
|
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN (NC)
|
LLCT
|
3
|
HP BB
|
|
|
|
6
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (NC)
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
7
|
Lý luận nhà nước & pháp luật
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
8
|
Luật Hiến pháp
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
PLĐC
|
|
|
9
|
Luật Hành chính
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
PLĐC, LHP
|
|
LUẬT KINH DOANH – VB2K15 (dành cho sinh viên KSA học HK3)
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Tính chất học phần
|
Học phần học trước
|
Ghi chú
|
|
7
|
Luật dân sự I
|
LUAT
|
3
|
HP BB
|
PLDC
|
|
|
8
|
Luật dân sự II
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
LDSI
|
|
|
9
|
Luật thương mại I
|
LUAT
|
3
|
HP BB
|
PLĐC, LHC, LHS, LDS
|
|
|
10
|
Luật đất đai
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
PLĐC, LDS, LHC
|
|
|
11
|
Logic học
|
LLCT
|
2
|
HP BB
|
|
|
|
12
|
Luật cạnh tranh
|
LUAT
|
2
|
HP BB
|
LTM1
|
|
|