Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Thông báo đăng ký và đóng học phí học kỳ cuối – Năm học 2012 – Khóa 35 – Đại học chính quy

 

KẾ HOCH HC K CUI – NĂM 2012

 

KHÓA 35 – ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012

 

 

1

Khóa đăng ký

CQ-K35

2

Đăng ký theo chương trình đào tạo

HK7K35

HK5K36

HK3K37

3

Thông báo TKB dự kiến

21/05/2012

4

Thời gian đăng ký HP

Mở = 06/6 – Đóng = 16g00 10/6/2012

5

Thời gian đóng học phí

06/6-15/8/2012

6

Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí

16/8/2012

7

Thông báo TKB chính thức

23/07/2012

8

Thời gian bắt đầu học

30/07/2012

 

 

Các môn học dự kiến mở:

 

KINH TẾ HỌC – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTH

Kinh tế học tổ chức kinh doanh

KTPT

3

 

KTH

Tài chính phát triển

KTPT

3

 

KTH

Phân tích & đầu tư chứng khoán

NH

3

 

KTH

Chính sách ngoại thương & CN

KTPT

3

 

KTH

Tài chính quốc tế

TCDN

3

 

KTH

Kinh tế học lao động

KTPT

2

Chọn 1 trong 2

KTH

Thuế

TCNN

2

 

 

KINH TẾ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KHDT

KH & chính sách kinh tế, xã hội

KTPT

3

 

KHDT

Marketing & phát triển kinh tế địa phương

KTPT

3

 

KHDT

Kỹ thuật phân tích chính sách

KTPT

3

 

KHDT

Thực hành thẩm định dự án (học và thi trên máy)

KTPT

3

 

KHDT

Chiến lược & kế hoạch kinh doanh

QTKD

3

 

KHDT

Luật doanh nghiệp

LUAT

2

Chọn 1 trong 2

KHDT

Luật đất đai

LUAT

2

 

 

KINH TẾ LAO ĐỘNG & QLNNL – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTNL

Hành vi tổ chức

KTPT

2

 

KTNL

Bảo trợ xã hội

KTPT

2

 

KTNL

Quản trị nguồn nhân lực

KTPT

3

 

KTNL

Định mức lao động

KTPT

2

 

KTNL

Tổ chức tiền lương trong DN

KTPT

3

 

KTNL

Tâm lý học quản lý

KTPT

2

 

KTNL

Soạn thảo văn bản

KTPT

2

Chọn 1 trong 2

KTNL

Các kỹ năng mềm

KTPT

2

 

 

KINH TẾ NÔNG NGHIỆP & PTNT – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTNN

Kinh tế nông nghiệp II

KTPT

3

 

KTNN

Xã hội học nông thôn

KTPT

2

 

KTNN

Kinh doanh nông sản

KTPT

2

 

KTNN

Phân tích chính sách nông nghiệp

KTPT

3

 

KTNN

Quản trị nông trại

KTPT

2

 

KTNN

Marketing nông sản

KTPT

2

 

KTNN

Phát triển nông thôn

KTPT

2

 

KTNN

Nguyên lý công nghệ nông nghiệp

KTPT

2

 

 

 

KINH TẾ THẨM ĐỊNH GIÁ – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TĐG

Thẩm định tín dụng

NH

3

Chọn 1 trong 3

TĐG

Đầu tư bất động sản

KTPT

3

TĐG

Môi giới bất động sản

KTPT

3

TĐG

Thẩm định giá bất động sản

KTPT

3

 

TĐG

Thẩm định giá máy móc thiết bị

KTPT

3

 

TĐG

Thẩm định giá trị thương hiệu

KTPT

3

 

TĐG

Thẩm định giá trị doanh nghiệp

KTPT

3

 

 

 

KINH TẾ BẤT ĐỘNG SẢN – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

BĐS

Thẩm định giá bất động sản

KTPT

3

 

BĐS

Đầu tư & tài trợ bất động sản

KTPT

3

 

BĐS

Quản trị dự án bất động sản

KTPT

3

 

BĐS

Phát triển bất động sản

KTPT

3

 

BĐS

Đàm phán trong kinh doanh bất động sản

KTPT

2

Chọn 1 trong 3

BĐS

Thuế

TCNN

2

BĐS

Tài chính quốc tế

TCDN

2

 

 

QUẢN TRỊ KINH DOANH – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

QTKD

Quản trị kinh doanh quốc tế I

QTKD

2

 

QTKD

Quản trị rủi ro

QTKD

2

 

QTKD

Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư

QTKD

2

 

QTKD

Quản trị dự án

QTKD

2

 

QTKD

Quản trị công nghệ

QTKD

2

 

QTKD

Lập kế hoạch kinh doanh

QTKD

2

Chọn 3 trong 4

QTKD

Đạo đức kinh doanh

QTKD

2

QTKD

Hệ thống sản xuất tinh gọn

QTKD

2

QTKD

Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn

QTKD

2

 

 

QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

QTCL

Quản trị kinh doanh quốc tế I

QTKD

2

 

QTCL

Quản trị rủi ro

QTKD

2

 

QTCL

Kỹ thuật quản trị chất lượng II

QTKD

2

 

QTCL

6 sigma

QTKD

2

 

QTCL

Quản trị nguồn nhân lực

QTKD

3

 

QTCL

Quản trị công nghệ

QTKD

2

Chọn 2 trong 4

QTCL

Quản trị dự án

QTKD

2

QTCL

Hệ thống quản lý tinh gọn

QTKD

2

QTCL

Đánh giá hệ thống quản lý chất lượng

QTKD

2

QTCL

Quản trị sản xuất

QTKD

2

 

 

 

THƯƠNG MẠI – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TM

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

TM

Hành vi khách hàng

TM-DL

2

 

TM

Kinh tế thương mại

TM-DL

2

 

TM

Marketing quốc tế

TM-DL

2

 

TM

Quản trị bán hàng

TM-DL

2

 

TM

Quản trị bán lẻ

TM-DL

2

 

TM

Quản trị mua hàng & lưu kho

TM-DL

2

 

TM

Quản trị kinh doanh dịch vụ

TM-DL

2

 

TM

Quản trị thương hiệu

TM-DL

2

Chọn 1 trong 2

TM

Quản trị tài chính đa quốc gia

TM-DL

2

 

 

KINH DOANH QUỐC TẾ – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KDQT

Logistics

TM-DL

2

 

KDQT

Quản trị xuất nhập khẩu

TM-DL

3

 

KDQT

Marketing quốc tế

TM-DL

2

 

KDQT

TL & Thđịnh dự án đầu tư quốc tế

TM-DL

2

 

KDQT

Quản trị tài chính đa quốc gia

TM-DL

2

 

KDQT

Quản trị công ty đa quốc gia

TM-DL

2

 

KDQT

Mô phỏng kinh doanh quốc tế

TM-DL

3

 

KDQT

Quan hệ công chúng

TM-DL

2

 

KDQT

Quản trị bán hàng

TM-DL

2

Chọn 1 trong 2

KDQT

Thương mại điện tử

TM-DL

2

 

 

NGOẠI THƯƠNG – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

NT

Quản trị rủi ro

TM-DL

2

 

NT

Marketing quốc tế

TM-DL

2

 

NT

Quản trị xuất nhập khẩu

TM-DL

3

 

NT

Thị trường chứng khoán

NH

2

 

NT

Kinh tế & ptích hoạt động KD XNK

TM-DL

3

 

NT

Tài chính quốc tế

TM-DL

2

 

NT

Quan hệ công chúng

TM-DL

2

Chọn 1 trong 2

NT

Thương mại điện tử

TM-DL

2

 

 

DU LỊCH – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

DL

Quản trị nhà hàng

TM-DL

2

 

DL

Quản trị nhân sự du lịch

TM-DL

3

 

DL

Quản trị hãng lữ hành

TM-DL

2

 

DL

Quản trị du lịch sự kiện&hội nghị

TM-DL

2

 

DL

Quản trị hảng vận chuyển

TM-DL

2

 

DL

Khu du lịch & Du lịch sinh thái

TM-DL

2

 

DL

Marketing du lịch

TM-DL

2

 

DL

Nghiệp vụ đại lý lữ hành

TM-DL

2

Chọn 1 trong 2

DL

Nghiệp vụ lễ tân

TM-DL

2

 

 

MARKETING – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

MAR

Quảng cáo

TM-DL

2

 

MAR

Quản trị rủi ro

TM-DL

2

 

MAR

Marketing Công nghiệp

TM-DL

2

 

MAR

Marketing Dịch vụ

TM-DL

2

 

MAR

Quan hệ công chúng

TM-DL

2

 

MAR

Marketing quốc tế

TM-DL

2

 

MAR

Quản trị thương hiệu

TM-DL

2

 

MAR

Quản trị bán hàng

TM-DL

2

Chọn 1 trong 2

MAR

E – marketing

TM-DL

2

 

 

TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC – K35 (HK7)

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TCNN

Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

TCNN

2

 

TCNN

Thuế quốc tế

TCNN

2

Chọn 1 trong 3

TCNN

Phân tích BCTC – Kiểm tra thuế

TCNN

2

TCNN

Quản trị công

TCNN

2

TCNN

Tài chính Công III

TCNN

2

 

TCNN

Quản lý tài chính các đơn vị dịch vụ công

TCNN

2

 

TCNN

Thuế III

TCNN

2

 

TCNN

Thẩm định dự án đầu tư khu vực công

TCNN

2

 

 

 

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TCDN

Quản trị rủi ro tài chính

TCDN

3

 

TCDN

Nguyên lý & thực hành bảo hiểm

TCDN

2

 

TCDN

Phân tích tài chính

TCDN

2

 

TCDN

Đầu tư tài chính

TCDN

2

 

TCDN

Tài chính công ty đa quốc gia

TCDN

2

 

TCDN

Mô hình tài chính (học và thi trên máy)

TCDN

2

Chọn 1 trong 2

TCDN

Phân tích kỹ thuật

TCDN

2

 

 

BẢO HIỂM – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

BH

Tài chính quốc tế

TCDN

3

 

BH

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

2

 

BH

Thuế

TCNN

2

 

BH

Tái bảo hiểm

TCDN

2

 

BH

Tổ chức quản lý doanh nghiệp BH

TCDN

2

 

BH

Quản trị TC & KT doanh nghiệp BH

TCDN

4

 

BH

Định phí sản phẩm bảo hiểm

TCDN

2

Chọn 1 trong 2

BH

An sinh & bảo hiểm xã hội

TCDN

2

 

 

NGÂN HÀNG – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

NH

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

5

 

NH

Nguyên lý & thực hành bảo hiểm

TCDN

2

 

NH

Kế toán ngân hàng

NH

3

 

NH

Phân tích và đầu tư chứng khoán

NH

2

Chọn 1 trong 2

NH

Marketing ngân hàng

NH

2

NH

Thẩm định tín dụng

NH

2

 

NH

Quản trị ngân hàng thương mại

NH

3

 

 

 

CHỨNG KHOÁN – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

CK

Thuế

TCNN

2

 

CK

Phân tích và đầu tư chứng khoán

NH

3

 

CK

Luật chứng khoán

NH

2

 

CK

Nguyên lý & thực hành bảo hiểm

TCDN

2

 

CK

Nghiệp vụ ngân hàng trên TTCK

NH

2

Chọn 1 trong 2

CK

Mô hình tài chính

NH

2

CK

Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán

NH

2

 

CK

Thị trường chứng khoán phái sinh

NH

2

 

 

 

KẾ TOÁN – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KT

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

2

Chọn 1 trong 3

KT

Tài chính công

TCNN

2

KT

Đầu tư tài chính

TCDN

2

KT

Kế toán ngân hàng

NH

2

Chọn 1 trong 2

KT

Kế toán Công

KT-KT

2

KT

Kế toán quản trị

KT-KT

3

 

KT

Kế toán quốc tế

KT-KT

2

Chọn 1 trong 2

KT

Kế toán Mỹ

KT-KT

2

KT

Kiểm toán II

KT-KT

2

 

KT

Hệ thống thông tin kế toán III

KT-KT

3

 

KT

Phân tích hoạt động kinh doanh

KT-KT

3

 

 

 

KIỂM TOÁN – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KI

Kế toán quản trị

KT-KT

3

 

KI

Kiểm toán báo cáo tài chính I

KT-KT

3

 

KI

Kế toán quốc tế II

KT-KT

3

 

KI

Luật doanh nghiệp

LUAT

2

 

KI

Thẩm định dự án

KTPT

2

Chọn 1 trong 3

KI

Kiểm toán hoạt động

KT-KT

2

KI

Lý thuyết kế toán

KT-KT

2

KI

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

2

Chọn 1 trong 3

KI

Tài chính công

TCNN

2

KI

Đầu tư tài chính

TCDN

2

KI

Kiểm toán báo cáo tài chính II

KT-KT

2

 

           

 

 

TOÁN TÀI CHÍNH – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TF

Quá trình ngẫu nhiên

T-TK

2

 

TF

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

NH

2

 

TF

Nguyên lý & thực hành bảo hiểm

TCDN

2

 

TF

Toán tài chính II

T-TK

2

 

TF

Tài chính quốc tế

TCDN

2

 

TF

Quyền chọn & hợp đồng giao sau (TTCK phái sinh)

NH

2

 

TF

Đầu tư tài chính

TCDN

2

 

TF

Quản trị rủi ro tài chính

TCDN

2

 

 

 

THỐNG KÊ KINH DOANH – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TD

Mạng và truyền thông

THQL

2

 

TD

Kế toán tài chính

KT-KT

2

Chọn 1 trong 2

TD

Mô hình tài chính

TCDN

2

TD

Phân tích dữ liệu thị trường II

T-TK

3

 

TD

Phân tích định lượng trong kinh doanh

T-TK

3

 

TD

Phát triển HT thông tin kinh tế

THQL

2

 

TD

Thương mại điện tử

THQL

2

Chọn 1 trong 2

TD

Quản trị chiến lược

QTKD

2

TD

Khai thác dữ liệu

T-TK

2

 

 

 

TIN HỌC QUẢN LÝ – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

THQL

Quản trị tài chính

QTKD

2

 

THQL

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu II

THQL

2

 

THQL

Lập trình hướng đối tượng II

THQL

3

 

THQL

Lập trình mạng II

THQL

3

Chọn 1 trong 2

THQL

Phát triển ứng dụng mã nguồn mở

THQL

3

THQL

Phân tích thiết kế hướng đối tượng

THQL

2

 

THQL

Hệ trợ giúp ra quyết định

THQL

2

 

THQL

Phân tích dữ liệu

T-TK

2

 

THQL

Thương mại điện tử

THQL

2

 

THQL

Quản lý rủi ro và bảo mật

THQL

2

Chọn 1 trong 2

THQL

Quản lý tri thức

THQL

2

 

 

LUẬT KINH DOANH – K35 (HK7)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

LKD

Luật thương mại quốc tế

TM-DL

2

 

LKD

Luật đầu tư

LUAT

2

Chọn 1 trong 2

LKD

Luật thương mại điện tử

LUAT

2

LKD

Công pháp quốc tế

LUAT

2

 

LKD

Tư pháp quốc tế

LUAT

2

 

LKD

Luật học so sánh

LUAT

2

 

LKD

Luật sở hữu trí tuệ

LUAT

2

 

LKD

Luật kinh doanh bất động sản

LUAT

2

Chọn 1 trong 2

LKD

Pháp luật về thi hành án dân sự

LUAT

2

LKD

Kỹ năng đàm phán & soạn thảo HĐ

LUAT

2

Chọn 1 trong 2

LKD

Kỹ năng hành nghề luật

LUAT

2

LKD

Xây dựng văn bản pháp luật

LUAT

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạm Trung Trung Tấn