Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Danh sách các học phần hủy – Học kỳ đầu 2015 – Đại học chính quy

Phòng Quản lý đào tạo – CTSV có điều chỉnh lịch học của sinh viên có lớp học phần bị hủy (xem danh sách bên dưới).

  • Trường hợp, sinh viên không thể học theo lịch mới hoặc trùng lịch có thể làm đơn điều chỉnh thời khóa biểu:

    • Nộp đơn điều chỉnh thời khóa biểu. Mẫu đơn: download
    • Thời gian nhận đơn: từ ngày 26/12/2014 đến ngày 06/01/2015.
  • Các trường hợp không thể chuyển lớp do trùng lịch học, sinh viên nộp đơn xin rút học phí như sau:

    • Nộp đơn hủy học phần rút học phí (kèm biên lai đóng tiền bản chính và 1 bản photo). Mẫu đơn: download
    • Thời gian nhận đơn: từ ngày 26/12/2014 đến ngày 09/01/2015
  • Nơi nhận đơn: Phòng QLĐT – CTSV, A0.14 – 59C Nguyễn Đình Chiểu, Q.3 [bàn số 7]

Chuyên viên phụ trách: Cô Thảo, email: thaonp@ueh.edu.vn – Điện thoại 38 230 082 Ext. 133

 

KHÓA 38

NGÀNH KINH DOANH BẢO HIỂM KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Tài chính hành vi

(HỦY) – Chuyển Tài chính hành vi  04, B112

15D1305040301

13g00-16g30

B309

16/03/2015 – 11/05/2015

NGÀNH THƯƠNG MẠI KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Kế toán quản trị

(HỦY) – Chuyển Kế toán quản trị 03, C302

15D1307030604

13g00-16g30

C202

16/03/2015 – 11/05/2015

NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Quản trị rủi ro tài chính

(HỦY) – Chuyển Quản trị rủi ro tài chính 01, B116

15D1305020802

13g00-16g30

B116

09/01/2015 – 13/03/2015

NGÀNH LUẬT KINH DOANH KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Thuế

(HỦY) – Chuyển Thuế  04, B112

15D1304030707

13g00-16g30

D301

10/01/2015 – 14/03/2015

NGÀNH THỐNG KÊ KINH DOANH KHÓA 38

Tiếng Anh phần 4

(HỦY) – ChuyểnTiếng Anh phần4 04, B209

15D1330011276

7g10-10g40

C004

16/01/2015 – 17/04/2015

NGÀNH TOÁN TÀI CHÍNH KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Thị trường tài chính

(HỦY) – Chuyển Thị trường tài chính 05, B111

15D1306011507

7g10-10g40

C004

06/01/2015 – 10/03/2015

NGÀNH TIN HỌC QUẢN LÝ KHÓA 38

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Phần mềm mã nguồn mở

(HỦY) – Chuyển Lập trình mạng I 01, B302

15D1309021101

7g10-10g40

B302

06/01/2015 – 10/03/2015

KHÓA 39

NGÀNH KINH DOANH BẢO HIỂM KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Nguyên lý kế toán

(HỦY) – Chuyển Nguyên lý kế toán 03, B611

15D1307010119

13g00-16g30

B508

05/01/2015 – 06/04/2015

Marketing căn bản

(HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 25, B316

15D1303030914

7g10-10g40

B508

06/01/2015 – 07/04/2015

NGÀNH CHỨNG KHOÁN KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Marketing căn bản

(HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 04, B511

15D1303030921

7g10-10g40

B211

05/01/2015 – 06/04/2015

NGÀNH TÀI CHÍNH  KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Marketing căn bản (*)

(HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 03, B310

15D1303030917

7g10-10g40

B212

08/01/2015 – 16/04/2015

NGÀNH KINH TẾ BẤT ĐỘNG SẢN KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ

(HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ  22, B212

15D1304020405

13g00-16g30

C004

05/01/2015 – 06/04/2015

NGÀNH QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC  KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Kinh tế lượng (*)

(HỦY) – Chuyển Kinh tế lượng 14, B211

15D1308020803

7g10-10g40

B611

08/01/2015 – 16/04/2015

NGÀNH KINH TẾ HỌC KHÓA 39 + NGÀNH KINH TẾ NN & PTNT KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ

(HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 26, B211

15D1304020401

13g00-16g30

B611

08/01/2015 – 09/04/2015

Thống kê ứng dụng trong KD và KT(NLTK) (*)

(HỦY) – Chuyển Thống kê ứng dụng trong KD và KT(NLTK) 09, B511

15D1308041401

13g00-16g30

B611

09/01/2015 – 17/04/2015

Nguyên lý kế toán

(HỦY) – Chuyển Nguyên lý kế toán 26, B211

15D1307010101

13g00-16g30

B616

10/01/2015 – 11/04/2015

NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ KHÓA 39

TÊN HỌC PHẦN

MÃ LHP

GIỜ HỌC

THỜI GIAN HỌC

Logic học

(HỦY) – Chuyển Logic học 02, D301

15D1310011701

7g10-10g40

B614

18/03/2015 – 13/05/2015

Luật kinh tế

(HỦY) – Chuyển Luật kinh tế 03, B112

15D1311022306

13g00-16g30

B614

08/01/2015 – 12/03/2015

Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ

(HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 21, B212

15D1304020433

13g00-16g30

B614

10/01/2015 – 11/04/2015

KHÓA 40

* Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 [3 tín chỉ]

MÃ LỚP HP

GIỜ HỌC

LỚP SV

THỜI GIAN HỌC

15D1310010205

(HỦY) – Chuyển  Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 04, C102

7g10-10g40

C102

13-15

09/01/2015 – 15/05/2015

15D1310010208

(HỦY) – Chuyển  Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 09, C201

7g10-10g40

C201

22-24

06/01/2015 – 12/05/2015

* Tư tưởng Hồ Chí Minh [2 tín chỉ]

MÃ LỚP HP

GIỜ HỌC

LỚP SV

THỜI GIAN HỌC

15D1310030208 (HỦY)

13g00-16g30

C201

22-24

09/01/2015 – 10/04/2015

15D1310030218 (HỦY)

7g10-10g40

B401

54-57

07/01/2015 – 11/03/2015

* TDTT 2 – Bóng chuyền  CB [2 tín chỉ]

MÃ LỚP HP

GIỜ HỌC

LỚP SV

THỜI GIAN HỌC

15D1331020236

(HỦY) – Chuyển  lớp Bóng chuyền 35, Sân 206

15g15-17g30

 

37-39

10/01/2015 – 25/04/2015

15D1331020239

(HỦY) – Chuyển  lớp Bóng chuyền 40, Sân 202

15g15-17g30

 

43-45

06/01/2015 – 24/03/2015

15D1331020253

(HỦY) – Chuyển  lớp Bóng chuyền 51, Sân 206

9g15-11g30

 

58-61

10/01/2015 – 28/03/2015