Nếu có thắc mắc về học phần được mở lớp, sinh viên vui lòng liên hệ trước ngày 06/9/2013 tại phòng Quản lý đào tạo – Công tác sinh viên (A0.14) để được hướng dẫn, giải thích.
|
STT |
Tên học phần |
Khóa 35,36 |
Mã học phần |
Số TC |
|
1 |
Kế toán tài chính III |
200 |
3070212 |
3 |
|
2 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
200 |
3080211 |
3 |
|
3 |
Quản trị tài chính |
150 |
3020312 |
3 |
|
4 |
Kế toán chi phí |
139 |
3070307 |
3 |
|
5 |
Quản trị công nghệ |
102 |
3020511 |
2 |
|
6 |
Kinh tế vĩ mô II |
93 |
3010236 |
3 |
|
7 |
Tài chính quốc tế |
80 |
3050211 |
3 |
|
8 |
Tài chính doanh nghiệp |
80 |
3050110 |
3 |
|
9 |
Kinh tế lượng |
70 |
3080208 |
3 |
|
10 |
Phân tích lợi ích chi phí |
70 |
3010402 |
3 |
|
11 |
Kiếm toán I |
69 |
3070402 |
3 |
|
12 |
Hệ thống thông tin kế toán I |
63 |
3070506 |
3 |
|
13 |
Hệ thống thông tin kế toán II |
59 |
3070511 |
3 |
|
14 |
Anh văn phần 4 |
58 |
3300112 |
3 |
|
15 |
Kế toán quản trị |
56 |
3070303 |
3 |
|
16 |
Nghiên cứu thị trường |
56 |
3030306 |
2 |
|
17 |
Kế toán tài chính II |
55 |
3070210 |
3 |
|
18 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
50 |
3070305 |
3 |
|
19 |
Tổ chức hệ thống thông tin kế toán DN |
50 |
3070510 |
2 |
|
20 |
Thanh toán quốc tế |
50 |
3060214 |
2 |
|
21 |
Thuế |
50 |
3040307 |
2 |
|
22 |
Kế toán quản trị |
50 |
3070306 |
2 |
|
23 |
Quản trị sản xuất |
50 |
3020510 |
2 |
|
24 |
Thẩm định dự án |
50 |
3010136 |
2 |
|
25 |
Anh văn phần 1 |
50 |
3300109 |
3 |
|
26 |
Anh văn phần 2 |
50 |
3300110 |
3 |
|
27 |
Anh văn phần 3 |
50 |
3300111 |
3 |
|
28 |
Nguyên lý kế toán |
50 |
3070101 |
3 |
|
29 |
Hệ thống thông tin kế toán III |
50 |
3070508 |
3 |
|
30 |
Tài chính doanh nghiệp II |
50 |
3050120 |
3 |