DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN DỰ KIẾN MỞ VÀO HỌC KỲ GIỮA NĂM 2015
(DÀNH CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY)
|
STT |
Tên học phần |
Mã học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quảng cáo |
3030314 |
2 |
|
2 |
Kế toán quốc tế |
3070421 |
2 |
|
3 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3070305 |
3 |
|
4 |
Kế toán quản trị |
3070303 |
3 |
|
5 |
Quản trị công nghệ |
3020511 |
2 |
|
6 |
Kế toán quốc tế |
3070421 |
2 |
|
7 |
Kiểm toán II |
3070405 |
2 |
|
8 |
Mô hình tài chính |
3050118 |
2 |
|
9 |
Tin học đại cương |
3090123 |
3 |
|
10 |
Toán cao cấp 1 (Giải tích) |
3080106 |
2 |
|
11 |
Toán cao cấp 1 (Đại số tuyến tính) |
3080104 |
2 |
|
12 |
Pháp luật đại cương |
3110117 |
2 |
|
13 |
Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P1 |
3100101 |
2 |
|
14 |
Hệ thống thông tin kế toán I |
3070506 |
3 |
|
15 |
Kế toán quản trị |
3070306 |
2 |
|
16 |
Tiếng Anh phần 3 |
3300111 |
3 |
|
17 |
Quản trị tài chính |
3020312 |
3 |
|
18 |
Kế toán chi phí |
3070309 |
2 |
|
19 |
Toán tài chính |
3050102 |
2 |
|
20 |
Kế toán tài chính I |
3070209 |
3 |
|
21 |
Kế toán tài chính II |
3070210 |
3 |
|
22 |
Kế toán tài chính |
3070208 |
3 |
|
23 |
Quản trị tài chính |
3050112 |
3 |
|
24 |
Kiểm toán |
3070412 |
2 |
|
25 |
Dự báo kinh tế và phân tích dữ liệu |
3010107 |
3 |
|
26 |
Lý thuyết xác suất và thống kế toán |
3080211 |
3 |
|
27 |
Tiếng Anh phần 1 |
3300109 |
3 |
|
28 |
Kinh tế vi mô I |
3010202 |
3 |
|
29 |
Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 |
3100102 |
3 |
|
30 |
Tối ưu hóa (Quy hoạch tuyến tính) |
3080209 |
2 |
|
31 |
Tiếng Anh phần 2 |
3300110 |
3 |
|
32 |
Kinh tế vĩ mô I |
3010206 |
3 |
|
33 |
Luật kinh tế |
3110206 |
3 |
|
34 |
Marketing căn bản |
3030309 |
3 |
|
35 |
Kinh tế lượng |
3080208 |
3 |
|
36 |
Nguyên lý kế toán |
3070101 |
3 |
Lưu ý: Sinh viên có thắc mắc về học phần được mở lớp HKG năm 2015 vui lòng liên hệ tại phòng QLĐT-CTSV, A.014 [bàn số 7 (trong giờ hành chính)] – 59 C Nguyễn Đình Chiểu, Q.3 hoặc email: thaonp@ueh.edu.vn (gặp cô Thảo) trước ngày 05/3/2015.