|
Lưu ý quan trọng:
-
Sinh viên thuộc biên chế khóa học nào thì đăng ký đúng ngày của khóa đó. Mỗi sinh viên chỉ có 01 (một) đợt đăng ký duy nhất dù là đăng ký học kỳ chính, học cải thiện hoặc trả nợ học phần với khóa sau.VD: Sinh viên học khóa 15-LT muốn đăng ký học chung với khóa 17-LT thì vẫn chỉ được đăng ký 01 lần duy nhất trong thời gian từ ngày 20/10/2012 đến 25/10/2012.
-
Trường không giải quyết các trường hợp đăng ký và đóng học phí trễ hạn;
-
Trường không giải quyết các trường hợp hủy học phần đã đóng phí;
-
Năm 2013 là năm học cuối cùng của khóa 11 – VB2CQ và khóa 15 – LTĐH. Sau năm 2013, sinh viên không được đăng ký học phần.
Thời gian đăng ký học phần:
Thời gian bắt đầu học: 02/01/2013
Thời gian thông báo Thời khóa biểu dự kiến: 05/10/2012
Thời gian thông báo Thời khóa biểu chính thức : 25/12/2012
Thời khóa biểu học kỳ đầu năm 2013 không tổ chức bố trí học và thi cuốn chiếu như các học kỳ trước. Các học phần trong học kỳ đầu năm 2013 được tổ chức học xuyên suốt học kỳ và thi vào cuối kỳ (24/6/2013 – 16/7/2013)
Các môn học dự kiến mở lớp: chi tiết)
|
STT
|
Hệ, Khóa đăng ký
|
Thời gian đăng ký HP
|
Thời gian đóng học phí
|
Thời gian hủy HP đăng ký
|
Đăng ký theo TKB
|
|
1
|
VB2- K11,12
|
Từ 8giờ 0015/10/2012 đến 16giờ 00 – 19/10/2012
|
15/10 – 29/10/2012
|
30/10/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
2
|
LT – K15
|
Từ 8giờ 00 20/10/2012 đến 16giờ 00 – 25/10/2012
|
22/10 – 06/11/2012
|
07/11/2012
|
HK3-LT17
|
|
3
|
CQ – K35
|
Từ 8giờ 00 26/10/2012 đến 16giờ 00 – 01/11/2012
|
28/10/2012- 23/11/2012
|
24/11/2012
|
HK6-CQK36+HK4-CQK37+HK2-CQK38
|
|
4
|
VB2-K13
|
Từ 8giờ 00 02/11/2012 đến 16giờ 00 – 07/11/2012
|
03/11 – 17/11/2012
|
18/11/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
5
|
LT – K16
|
Từ 8giờ 00 08/11/2012 đến 16giờ 00 – 13/11/2012
|
09/11 – 23/11/2012
|
24/11/2012
|
HK3-LT17
|
|
6
|
CQ – K36
|
Từ 8giờ 00 14/11/2012 đến 16giờ 00 – 20/11/2012
|
15/11/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK6-CQK36+HK4-CQK37+HK2-CQK38
|
|
7
|
VB2-K14
|
Từ 8giờ 00 21/11/2012 đến 16giờ 00 – 27/11/2012
|
22/11 – 04/12/2012
|
05/12/2012
|
HK5-VBK14 +HK3-VBK15
|
|
8
|
LT-K17
|
Từ 8giờ 00 28/11/2012 đến 16giờ 00 – 04/12/2012
|
29/11 – 06/12/2012
|
07/12/2012
|
HK3-LT17
|
|
9
|
VB2-K15
|
Từ 8giờ 00 06/12/2012 đến 16giờ 00 – 11/12/2012
|
07/12 – 20/12/2012
|
21/12/2012
|
HK3-VBK15
|
|
10
|
CQ-K38
|
Từ 8giờ 00 12/12/2012 đến 16giờ 00 – 17/12/2012
|
12/12/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK2-CQK38
|
|
11
|
CQ-K37
|
Từ 8giờ 00 18/12/2012 đến 16giờ 00 – 21/12/2012
|
18/12/2012 – 18/01/2013
|
22/01/2013
|
HK2-CQK38+HK4-CQK37
|
Ghi chú:
VB2-K13 Văn bằng hai chính quy – Khóa 13
LT-K16 Liên thông đại học – Khóa 16
CQ-K36 Đại học chính quy – Khóa 36
HK5-VBK14 Học kỳ 5 – Văn bằng hai chính quy Khóa 14
HK3-LT17 Học kỳ 3 – Liên thông đại học Khóa 17
HK6-CQK36 Học kỳ 6- Đại học chính quy Khóa 36
|