- Số lượng đăng ký nguyện vọng ngành, chuyên ngành: xem bảng thống kê bên dưới
- Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ ngày 25/10/2012 – 26/10/2012 (16g00) trên trang website online.
- Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:
- Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;
- Sinh viên chưa đăng ký đợt 1;
- Tiến hành in lại phiếu đăng ký nguyện vọng.
Lưu ý: Sinh viên nên điều chỉnh trong ngày 25/10/2012, nếu có trở ngại liên hệ trực tiếp Phòng QLĐT-CTSV (A0.14) để kịp xử lý.
- Thời gian và địa điểm nộp phiếu đăng ký nguyện vọng:
|
Ngày nộp phiếu
|
Giờ nộp phiếu
|
Các lớp sinh viên
|
|
Thứ Bảy, ngày 10/11/2012
|
08g00 – 11g00
|
01-16; 28-30; 37-45; 49-54; 64-66; 73-78
|
|
Thứ Bảy, ngày 10/11/2012
|
14h00 – 16g00
|
17-27; 31-36; 46-48; 55-63; 67-72; 79-81
|
Địa điểm: Hội trường Chính (A1.16) – 59C Nguyễn Đình Chiểu.
Xuất trình thẻ sinh viên khi đến nộp phiếu đăng ký
Lưu ý:
- Sinh viên chủ động in phiếu đăng ký nguyện vọng (lần đăng ký sau cùng) để nộp đúng thời gian quy định.
- Sinh viên phải trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký và ký tên vào danh sách.
- Nhà trường sẽ hủy kết quả đăng ký của các trường hợp có đăng ký nguyện vọng nhưng không nộp phiếu đúng quy định.
- Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định.
BẢNG THỐNG KÊ ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG KHÓA 37 – ĐHCQ
(Thời gian đăng ký: 09/10/2012 – 19/10/2012)
|
STT
|
Ngành, chuyên ngành
|
Chỉ tiêu
|
Nguyện vọng 1
|
Nguyện vọng 2
|
Nguyện vọng 3
|
|
1
|
Kinh tế học
|
50
|
5
|
25
|
100
|
|
2
|
Kinh tế Kế hoạch và Đầu tư
|
120
|
56
|
446
|
324
|
|
3
|
Kinh tế Lao động và Quản lý nguồn nhân lực
|
80
|
14
|
174
|
359
|
|
4
|
Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
50
|
10
|
17
|
67
|
|
5
|
Kinh tế thẩm định giá
|
100
|
80
|
81
|
89
|
|
6
|
Kinh tế bất động sản
|
50
|
12
|
118
|
104
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
350
|
420
|
153
|
92
|
|
8
|
Quản trị chất lượng
|
80
|
18
|
303
|
153
|
|
9
|
Thương mại
|
160
|
229
|
122
|
60
|
|
10
|
Kinh doanh quốc tế
|
150
|
288
|
22
|
18
|
|
11
|
Ngoại thương
|
150
|
172
|
11
|
9
|
|
12
|
Du lịch
|
80
|
33
|
319
|
539
|
|
13
|
Marketing
|
150
|
176
|
60
|
62
|
|
14
|
Tài chính nhà nước
|
180
|
169
|
141
|
66
|
|
15
|
Tài chính doanh nghiệp
|
400
|
490
|
29
|
31
|
|
16
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
50
|
15
|
250
|
200
|
|
17
|
Ngân hàng
|
350
|
522
|
346
|
160
|
|
18
|
Chứng khoán
|
80
|
33
|
238
|
164
|
|
19
|
Kế toán
|
700
|
665
|
474
|
113
|
|
20
|
Kiểm toán
|
100
|
175
|
11
|
23
|
|
21
|
Toán tài chính
|
50
|
11
|
97
|
272
|
|
22
|
Tin học quản lý
|
50
|
5
|
14
|
121
|
|
23
|
Thống kê kinh doanh
|
50
|
3
|
14
|
107
|
|
24
|
Kinh tế chính trị
|
50
|
|
|
|
|
25
|
Luật kinh doanh
|
50
|
17
|
153
|
385
|
|
|
Tổng cộng
|
3680
|
3618
|
3618
|
3618
|
|