Căn cứ kết luận của Hội đồng xét tuyển vào ngành, chuyên ngành trong phiên họp ngày 16 tháng 3 năm 2018, trường thông báo đến các Ông/Bà Trưởng khoa, viện, phòng, các đơn vị liên quan và sinh viên Khoá 43 – ĐHCQ các nội dung sau:
I. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
-Sinh viên Khoá 43 – ĐHCQ (chưa xét ngành) thuộc diện đủ điều kiện xét vào giai đoạn chuyên ngành;
II. CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
|
TT |
Tên ngành/chuyên ngành |
Khoa/Viện đào tạo |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
|
1. |
Kinh tế kế hoạch và đầu tư | Kinh tế |
100 |
|
2. |
Quản lý nguồn nhân lực | Kinh tế |
100 |
|
3. |
Thẩm định giá | Kinh tế |
100 |
|
4. |
Bất động sản | Kinh tế |
50 |
|
5. |
Quản trị | Quản trị |
315 |
|
6. |
Quản trị chất lượng | Quản trị |
100 |
|
7. |
Quản trị khởi nghiệp | Quản trị |
50 |
|
8. |
Kinh doanh quốc tế (ĐTB NN từ 6,50) | KDQT–MKT |
100 |
|
9. |
Ngoại thương (ĐTB NN từ 6,50) | KDQT–MKT |
100 |
|
10. |
Kinh doanh thương mại | KDQT–MKT |
180 |
|
11. |
Marketing | KDQT–MKT |
180 |
|
12. |
Quản trị lữ hành | Du lịch |
50 |
|
13. |
Quản trị khách sạn | Du lịch |
50 |
|
14. |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | Du lịch |
50 |
|
15. |
Tài chính công | Tài chính công |
100 |
|
16. |
Thuế | Tài chính công |
100 |
|
17. |
Tài chính | Tài chính |
315 |
|
18. |
Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm | Tài chính |
50 |
|
19. |
Tài chính quốc tế | Tài chính |
50 |
|
20. |
Ngân hàng | Ngân hàng |
270 |
|
21. |
Thị trường chứng khoán | Ngân hàng |
50 |
|
22. |
Kế toán công | Kế toán |
100 |
|
23. |
Kế toán doanh nghiệp | Kế toán |
450 |
|
24. |
Kiểm toán | Kế toán |
100 |
|
|
Tổng cộng |
3.110 |