Phòng Quản lý đào tạo – CTSV có điều chỉnh lịch học của sinh viên có lớp học phần bị hủy (xem danh sách bên dưới).
-
Trường hợp, sinh viên không thể học theo lịch mới hoặc trùng lịch có thể làm đơn điều chỉnh thời khóa biểu:
- Nộp đơn điều chỉnh thời khóa biểu. Mẫu đơn: download
- Thời gian nhận đơn: từ ngày 26/12/2014 đến ngày 06/01/2015.
-
Các trường hợp không thể chuyển lớp do trùng lịch học, sinh viên nộp đơn xin rút học phí như sau:
- Nộp đơn hủy học phần rút học phí (kèm biên lai đóng tiền bản chính và 1 bản photo). Mẫu đơn: download
- Thời gian nhận đơn: từ ngày 26/12/2014 đến ngày 09/01/2015
- Nơi nhận đơn: Phòng QLĐT – CTSV, A0.14 – 59C Nguyễn Đình Chiểu, Q.3 [bàn số 7]
Chuyên viên phụ trách: Cô Thảo, email: thaonp@ueh.edu.vn – Điện thoại 38 230 082 Ext. 133
KHÓA 38
NGÀNH KINH DOANH BẢO HIỂM KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Tài chính hành vi (HỦY) – Chuyển Tài chính hành vi 04, B112 |
15D1305040301 |
13g00-16g30 |
B309 |
16/03/2015 – 11/05/2015 |
NGÀNH THƯƠNG MẠI KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Kế toán quản trị (HỦY) – Chuyển Kế toán quản trị 03, C302 |
15D1307030604 |
13g00-16g30 |
C202 |
16/03/2015 – 11/05/2015 |
NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Quản trị rủi ro tài chính (HỦY) – Chuyển Quản trị rủi ro tài chính 01, B116 |
15D1305020802 |
13g00-16g30 |
B116 |
09/01/2015 – 13/03/2015 |
NGÀNH LUẬT KINH DOANH KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Thuế (HỦY) – Chuyển Thuế 04, B112 |
15D1304030707 |
13g00-16g30 |
D301 |
10/01/2015 – 14/03/2015 |
NGÀNH THỐNG KÊ KINH DOANH KHÓA 38
|
Tiếng Anh phần 4 (HỦY) – ChuyểnTiếng Anh phần4 04, B209 |
15D1330011276 |
7g10-10g40 |
C004 |
16/01/2015 – 17/04/2015 |
NGÀNH TOÁN TÀI CHÍNH KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Thị trường tài chính (HỦY) – Chuyển Thị trường tài chính 05, B111 |
15D1306011507 |
7g10-10g40 |
C004 |
06/01/2015 – 10/03/2015 |
NGÀNH TIN HỌC QUẢN LÝ KHÓA 38
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Phần mềm mã nguồn mở (HỦY) – Chuyển Lập trình mạng I 01, B302 |
15D1309021101 |
7g10-10g40 |
B302 |
06/01/2015 – 10/03/2015 |
KHÓA 39
NGÀNH KINH DOANH BẢO HIỂM KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Nguyên lý kế toán (HỦY) – Chuyển Nguyên lý kế toán 03, B611 |
15D1307010119 |
13g00-16g30 |
B508 |
05/01/2015 – 06/04/2015 |
|
Marketing căn bản (HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 25, B316 |
15D1303030914 |
7g10-10g40 |
B508 |
06/01/2015 – 07/04/2015 |
NGÀNH CHỨNG KHOÁN KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Marketing căn bản (HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 04, B511 |
15D1303030921 |
7g10-10g40 |
B211 |
05/01/2015 – 06/04/2015 |
NGÀNH TÀI CHÍNH KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Marketing căn bản (*) (HỦY) – Chuyển Marketing căn bản 03, B310 |
15D1303030917 |
7g10-10g40 |
B212 |
08/01/2015 – 16/04/2015 |
NGÀNH KINH TẾ BẤT ĐỘNG SẢN KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 22, B212 |
15D1304020405 |
13g00-16g30 |
C004 |
05/01/2015 – 06/04/2015 |
NGÀNH QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Kinh tế lượng (*) (HỦY) – Chuyển Kinh tế lượng 14, B211 |
15D1308020803 |
7g10-10g40 |
B611 |
08/01/2015 – 16/04/2015 |
NGÀNH KINH TẾ HỌC KHÓA 39 + NGÀNH KINH TẾ NN & PTNT KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 26, B211 |
15D1304020401 |
13g00-16g30 |
B611 |
08/01/2015 – 09/04/2015 |
|
Thống kê ứng dụng trong KD và KT(NLTK) (*) (HỦY) – Chuyển Thống kê ứng dụng trong KD và KT(NLTK) 09, B511 |
15D1308041401 |
13g00-16g30 |
B611 |
09/01/2015 – 17/04/2015 |
|
Nguyên lý kế toán (HỦY) – Chuyển Nguyên lý kế toán 26, B211 |
15D1307010101 |
13g00-16g30 |
B616 |
10/01/2015 – 11/04/2015 |
NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ KHÓA 39
|
TÊN HỌC PHẦN |
MÃ LHP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
THỜI GIAN HỌC |
|
Logic học (HỦY) – Chuyển Logic học 02, D301 |
15D1310011701 |
7g10-10g40 |
B614 |
18/03/2015 – 13/05/2015 |
|
Luật kinh tế (HỦY) – Chuyển Luật kinh tế 03, B112 |
15D1311022306 |
13g00-16g30 |
B614 |
08/01/2015 – 12/03/2015 |
|
Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ (HỦY) – Chuyển Lý thuyết Tài chính – Tiền tệ 21, B212 |
15D1304020433 |
13g00-16g30 |
B614 |
10/01/2015 – 11/04/2015 |
KHÓA 40
* Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 [3 tín chỉ]
|
MÃ LỚP HP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
LỚP SV |
THỜI GIAN HỌC |
|
15D1310010205 (HỦY) – Chuyển Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 04, C102 |
7g10-10g40 |
C102 |
13-15 |
09/01/2015 – 15/05/2015 |
|
15D1310010208 (HỦY) – Chuyển Những NL cơ bản chủ nghĩa MLN P2 09, C201 |
7g10-10g40 |
C201 |
22-24 |
06/01/2015 – 12/05/2015 |
* Tư tưởng Hồ Chí Minh [2 tín chỉ]
|
MÃ LỚP HP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
LỚP SV |
THỜI GIAN HỌC |
|
15D1310030208 (HỦY) |
13g00-16g30 |
C201 |
22-24 |
09/01/2015 – 10/04/2015 |
|
15D1310030218 (HỦY) |
7g10-10g40 |
B401 |
54-57 |
07/01/2015 – 11/03/2015 |
* TDTT 2 – Bóng chuyền CB [2 tín chỉ]
|
MÃ LỚP HP |
GIỜ HỌC |
GĐ |
LỚP SV |
THỜI GIAN HỌC |
|
15D1331020236 (HỦY) – Chuyển lớp Bóng chuyền 35, Sân 206 |
15g15-17g30 |
|
37-39 |
10/01/2015 – 25/04/2015 |
|
15D1331020239 (HỦY) – Chuyển lớp Bóng chuyền 40, Sân 202 |
15g15-17g30 |
|
43-45 |
06/01/2015 – 24/03/2015 |
|
15D1331020253 (HỦY) – Chuyển lớp Bóng chuyền 51, Sân 206 |
9g15-11g30 |
|
58-61 |
10/01/2015 – 28/03/2015 |