Các sinh viên có trên trong danh sách chưa nộp phiếu đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào ngành, chuyên ngành, liên hệ Phòng QLĐT-CTSV (A0.14) gặp Thầy Can để nộp.
Lần gia hạn cuối cùng: Thứ Ba 09/12/2014 (9g00 – 10g00). Quá hạn trên các nguyện vọng đã đăng ký sẽ bị hủy và hạ bậc rèn luyện.
|
STT |
masv |
Họ tên sinh viên |
Ngày sinh |
Lớpsv |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
31131020378 |
Nguyễn Phạm Kiều Thảo |
06/10/1995 |
005 |
|
2 |
31131020633 |
Lương Thị Kim Long |
23/11/1995 |
007 |
|
3 |
31131020625 |
Nguyễn Thảo Hoàng My |
27/03/1995 |
007 |
|
4 |
31131020917 |
Nguyễn Lê Hà Anh |
30/09/1995 |
009 |
|
5 |
31131021084 |
Lê Phạm Minh Quân |
04/02/1995 |
012 |
|
6 |
31121020510 |
Hà Hiệp Sĩ |
14/01/1994 |
012 |
|
7 |
31131021991 |
Phạm Thị Hồng Mai |
08/04/1995 |
018 |
|
8 |
31131022121 |
Nguyễn Thị Tường Minh |
21/12/1995 |
018 |
|
9 |
31131022790 |
Trần Thanh Vũ |
08/03/1995 |
023 |
|
10 |
31131022877 |
Nguyễn Bá Nhựt |
02/02/1990 |
024 |
|
11 |
31121022230 |
Phạm Song Tùng |
19/10/1993 |
025 |
|
12 |
31131023478 |
Phan Quốc Thái |
15/08/1995 |
028 |
|
13 |
31131023707 |
Hồ Mỹ Dánh |
03/12/1995 |
030 |
|
14 |
31121022816 |
Văn Đinh Nhật Minh |
17/11/1994 |
030 |
|
15 |
31131020924 |
Nguyễn Thị Phương Liên |
15/07/1995 |
038 |
|
16 |
31121020289 |
Nguyễn Hoàng Tuyên |
15/08/1990 |
038 |
|
17 |
31121021106 |
Lê Xuân Đông |
16/05/1994 |
045 |
|
18 |
31131022048 |
Hoàng Thị Bình An |
08/02/1995 |
048 |
|
19 |
31131022218 |
Võ Nam Anh |
25/03/1995 |
050 |
|
20 |
31121023320 |
Nguyễn Thị Kim Hằng |
12/09/1994 |
055 |
|
21 |
31131022851 |
Lê Tấn Lộc |
17/01/1995 |
056 |
|
22 |
31131022976 |
Hồ Bỉnh Phong |
25/04/1995 |
057 |
|
23 |
31131023021 |
Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
04/09/1995 |
058 |
|
24 |
31131023054 |
Nguyễn Yến Thùy Loan |
23/10/1995 |
058 |
|
25 |
31131021460 |
Nguyễn Trọng Phúc |
05/02/1995 |
068 |
|
26 |
31121020216 |
Thạch Thị Hòa |
23/12/1991 |
069 |
|
27 |
31121020121 |
Thường Thị Thi Thu |
01/10/1993 |
071 |
|
28 |
31121022514 |
Phạm Thị Vân Anh |
16/02/1993 |
072 |
|
29 |
31131023669 |
Lý Hồng Nhân |
12/01/1995 |
073 |
|
30 |
31121020610 |
Danh Ngọc Sang |
13/12/1990 |
074 |
|
31 |
31131023690 |
Nông Công Dũng |
10/01/1994 |
075 |
|
32 |
31131021391 |
Y Hồng |
03/10/1992 |
075 |
|
33 |
31131022400 |
Trần Công Minh |
1994 |
075 |
|
34 |
31131020731 |
Vy Thị Kiều Phương |
28/03/1994 |
075 |
Còn 34sv
Các mốc thời gian quy định: Xem