|
KẾ HOẠCH HỌC KỲ CUỐI – NĂM 2012
KHÓA 16 – LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC
Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012
|
1
|
Khóa đăng ký
|
LT-K16
|
|
2
|
Đăng ký theo chương trình đào tạo
|
HK4LT16-HK2LT17
|
|
3
|
Thông báo TKB dự kiến
|
21/05/2012
|
|
4
|
Thời gian đăng ký HP
|
Mở = 15/6 – Đóng = 16g00 19/6/2012
|
|
5
|
Thời gian đóng học phí
|
15/6-23/6/2012
|
|
6
|
Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí
|
24/6/2012
|
|
7
|
Thông báo TKB chính thức
|
23/07/2012
|
|
8
|
Thời gian bắt đầu học
|
30/07/2012
|
Các môn học dự kiến mở:
QUẢN TRỊ KINH DOANH – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Lập kế hoạch kinh doanh
|
QTKD
|
2
|
|
4
|
|
2
|
Đạo đức kinh doanh
|
QTKD
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Nghệ thuật lãnh đạo
|
QTKD
|
2
|
4
|
|
3
|
Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn
|
QTKD
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Kế toán quản trị
|
KT-KT
|
2
|
4
|
THƯƠNG MẠI – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Quản trị thương hiệu
|
TM-DL-MAR
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Tài chính quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
4
|
|
2
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Quan hệ kinh tế quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
4
|
NGOẠI THƯƠNG – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Giao tiếp kinh doanh
|
TM-DL-MAR
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Quản trị chuỗi cung ứng & Logistic
|
TM-DL-MAR
|
3
|
4
|
|
2
|
Thương mại điện tử
|
TM-DL-MAR
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Quản trị rủi ro
|
TM-DL-MAR
|
3
|
4
|
MARKETING – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Quản trị bán hàng
|
TM-DL-MAR
|
2
|
Chọn 2 trong 3
|
4
|
|
E – marketing
|
TM-DL-MAR
|
2
|
4
|
|
Thị trường chứng khoán
|
TM-DL-MAR
|
2
|
4
|
TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Thẩm định dự án đầu tư khu vực công
|
TCNN
|
2
|
|
4
|
|
2
|
Kiểm toán
|
KT-KT
|
2
|
Chọn 2 trong 3
|
4
|
|
Quản trị doanh nghiệp
|
QTKD
|
2
|
4
|
|
Đầu tư công
|
TCNN
|
2
|
4
|
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – HC16
|
stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Nguyên lý & thực hành bảo hiểm
|
TCDN
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Các công cụ tài chính phái sinh
|
TCDN
|
3
|
4
|
NGÂN HÀNG – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Thuế
|
TCNN
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Kế toán tài chính
|
KT-KT
|
2
|
4
|
|
2
|
Marketing ngân hàng
|
NH
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Kiểm toán
|
KT-KT
|
2
|
4
|
|
3
|
Luật ngân hàng và chứng khoán
|
NH
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm
|
TCDN
|
2
|
4
|
KẾ TOÁN – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
KT-KT
|
2
|
|
4
|
|
2
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
|
KT-KT
|
2
|
Chọn 2 trong 4
|
4
|
|
Tổ chức hệ thống thông tin kế toán DN
|
KT-KT
|
2
|
4
|
|
Luật kinh tế
|
LUAT
|
2
|
4
|
|
Thị trường chứng khoán
|
NH
|
2
|
4
|
TIN HỌC QUẢN LÝ – HC16
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số TC
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Lập trình mạng I
|
THQL
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Phần mềm mã nguồn mở
|
THQL
|
2
|
4
|
|
2
|
Lập trình mạng II
|
THQL
|
3
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Phát triển ứng dụng mã nguồn mở
|
THQL
|
3
|
4
|
|
3
|
Hệ trợ giúp ra quyết định
|
THQL
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Lập trình hướng đối tượng II
|
THQL
|
2
|
4
|
|
4
|
Đảm bảo và kiểm soát chất lượng PM
|
THQL
|
2
|
Chọn 1 trong 2
|
4
|
|
Quản lý rủi ro và bảo mật
|
THQL
|
2
|
4
|
|