|
KẾ HOẠCH HỌC KỲ CUỐI – NĂM 2012
KHÓA 17 – LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC
Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012
|
1
|
Khóa đăng ký
|
LT-K17
|
|
2
|
Đăng ký theo chương trình đào tạo
|
HK2LT17
|
|
3
|
Thông báo TKB dự kiến
|
21/05/2012
|
|
4
|
Thời gian đăng ký HP
|
Mở = 29/6 – Đóng = 16g00 05/7/2012
|
|
5
|
Thời gian đóng học phí
|
29/6-09/7/2012
|
|
6
|
Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí
|
10/7/2012
|
|
7
|
Thông báo TKB chính thức
|
23/07/2012
|
|
8
|
Thời gian bắt đầu học
|
30/07/2012
|
Các môn học dự kiến mở:
QUẢN TRỊ KINH DOANH – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Nghiên cứu thị trường
|
QTKD
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Quản trị chiến lược
|
QTKD
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Giao tiếp kinh doanh
|
QTKD
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Thanh toán quốc tế
|
NH
|
2
|
|
2
|
|
5
|
Quản trị sản xuất
|
QTKD
|
2
|
|
2
|
|
6
|
Quản trị marketing
|
QTKD
|
2
|
NCTT
|
2
|
|
7
|
Hành vi tổ chức
|
QTKD
|
2
|
GTKD
|
2
|
THƯƠNG MẠI – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Kinh tế thương mại
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
2
|
Quản trị chiến lược
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
3
|
Quản trị xuất nhập khẩu
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Hành vi khách hàng
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
5
|
Marketing quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
NGOẠI THƯƠNG – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Đầu tư quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
2
|
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Vận tải – Bảo hiểm ngoại thương
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
5
|
Quản trị xuất nhập khẩu
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
MARKETING – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Quản trị chiến lược
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
2
|
Hành vi khách hàng
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
3
|
Quảng cáo
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Marketing công nghiệp
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
|
5
|
Marketing dịch vụ
|
TM-DL-MAR
|
3
|
|
2
|
TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Tối ưu hóa (QHTT) *
|
T-TK
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Marketing căn bản *
|
TM-DL
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Tài chính doanh nghiệp
|
TCDN
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Tài chính Công II
|
TCNN
|
2
|
|
2
|
|
5
|
Tài chính quốc tế
|
TCDN
|
3
|
|
2
|
|
6
|
Thị trường tài chính
|
NH
|
2
|
|
2
|
|
7
|
Kế toán tài chính
|
KT-KT
|
3
|
|
2
|
|
8
|
Thanh toán quốc tế *
|
NH
|
2
|
|
2
|
|
9
|
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm *
|
TCDN
|
2
|
|
2
|
|
10
|
Thuế II
|
TCNN
|
2
|
|
2
|
(*) Học phần bổ sung kiến thức cho sinh viên tốt nghiệp trường Cao đẳng Hải quan, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế của Trường Cao đẳng Tài chính-Hải quan.
Danh sách sinh viên học bổ túc: chi tiết
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Hoạch định ngân sách vốn
|
TCDN
|
3
|
|
2
|
|
2
|
Tài chính doanh nghiệp I
|
TCDN
|
4
|
|
2
|
|
3
|
Tài chính doanh nghiệp II
|
TCDN
|
4
|
|
2
|
|
4
|
Tài chính quốc tế
|
TCDN
|
4
|
|
2
|
NGÂN HÀNG – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Tiền tệ ngân hàng
|
NH
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Ngân hàng trung ương
|
NH
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Thị trường tài chính
|
NH
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Tài chính doanh nghiệp
|
TCDN
|
3
|
|
2
|
|
5
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
NH
|
3
|
NHTW
|
2
|
KẾ TOÁN – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Thuế
|
TCNN
|
3
|
3
|
2
|
|
2
|
Kế toán tài chính I
|
KT-KT
|
6
|
6
|
2
|
|
3
|
Kế toán tài chính II
|
KT-KT
|
4
|
4
|
2
|
TIN HỌC QUẢN LÝ – HC17
|
Stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu
|
THQL
|
3
|
|
2
|
|
2
|
Quản trị học
|
QTKD
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Lập trình hướng đối tượng I
|
THQL
|
3
|
|
2
|
|
4
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
THQL
|
3
|
|
2
|
|
5
|
Kế toán quản trị
|
KT-KT
|
2
|
|
2
|
TIN HỌC QUẢN LÝ (học bổ sung)
-
Khối ngành Công nghệ thông tin
|
stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Kinh tế vi mô I*
|
KTPT
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Kinh tế vĩ mô I*
|
KTPT
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Marketing căn bản *
|
TM-DL
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Pháp luật đại cương *
|
LUAT
|
2
|
Chuyển HK đầu 2013
|
2
|
|
5
|
Nguyên lý kế toán *
|
KT-KT
|
2
|
|
2
|
-
Khối ngành Tin học (kinh tế, tài chính, kế toán)
|
stt
|
Tên học phần
|
Khoa, Ban
|
Số tín chỉ
|
Ghi chú
|
HK
|
|
1
|
Cơ sở lập trình nâng cao *
|
THQL
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật *
|
THQL
|
3
|
|
2
|
|
3
|
Mạng và truyền thông *
|
THQL
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Hệ quản trị CSDL I *
|
THQL
|
3
|
|
2
|
Danh sách sinh viên học bổ túc: chi tiết
|