Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Thông báo đăng ký và đóng học phí học kỳ cuối – Năm học 2012 – Khóa 36 – Đại học chính quy

 

KẾ HOCH HC K CUI – NĂM 2012

 

KHÓA 36 – ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Dự kiến thời gian đăng ký học phần học kỳ cuối năm 2012

 

 

1

Khóa đăng ký

CQ-K36

2

Đăng ký theo chương trình đào tạo

HK5K36

HK3K37

3

Thông báo TKB dự kiến

21/05/2012

4

Thời gian đăng ký HP

Mở = 20/6 – Đóng = 16g00 24/6/2012

5

Thời gian đóng học phí

20/6-15/8/2012

6

Thời gian hủy HPĐK không đóng học phí

16/8/2012

7

Thông báo TKB chính thức

23/07/2012

8

Thời gian bắt đầu học

30/07/2012

 

 

Các môn học dự kiến mở:

 

KINH TẾ HỌC – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTH

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

KTH

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

KTH

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

KTH

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

KTH

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

KTH

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

KTH

Quản trị vận hành

KTPT

3

KTH

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

KINH TẾ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KHDT

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

KHDT

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

KHDT

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

KHDT

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

KHDT

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

KHDT

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

KHDT

Quản trị vận hành

KTPT

3

KHDT

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

KINH TẾ LAO ĐỘNG & QLNNL – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTNL

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

KTNL

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

KTNL

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

KTNL

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

KTNL

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

KTNL

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

KTNL

Quản trị vận hành

KTPT

3

KTNL

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

KINH TẾ NÔNG NGHIỆP & PTNT – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KTNN

Kinh tế nông nghiệp I

KTPT

2

 

KTNN

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

KTNN

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

KTNN

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

KTNN

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

KTNN

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

KTNN

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

KTNN

Quản trị vận hành

KTPT

3

KTNN

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

KINH TẾ THẨM ĐỊNH GIÁ – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TĐG

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

TĐG

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

TĐG

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

TĐG

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

TĐG

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

TĐG

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

TĐG

Quản trị vận hành

KTPT

3

TĐG

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

KINH TẾ BẤT ĐỘNG SẢN – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

BĐS

Kinh tế vi mô II

KTPT

3

 

BĐS

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

KTPT

3

 

BĐS

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

BĐS

Dự báo kinh tế & phân tích dữ liệu

KTPT

3

 

BĐS

Phân tích lợi ích chi phí

KTPT

3

 

BĐS

Kế toán tài chính

KT-KT

3

Chọn 1 trong 3

BĐS

Quản trị vận hành

KTPT

3

BĐS

Quản trị dự án

KTPT

3

 

 

QUẢN TRỊ KINH DOANH – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

QTKD

Tổ chức hệ thống thông tin DN

QTKD

2

 

QTKD

Hành vi tổ chức

QTKD

2

 

QTKD

Thị trường chứng khóan

NH

2

 

QTKD

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

QTKD

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

QTKD

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

QTKD

Quản trị marketing

TM-DL

2

 

QTKD

Quản trị chiến lược

QTKD

3

 

 

 

QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

QTCL

Hành vi tổ chức

QTKD

2

 

QTCL

Thị trường chứng khóan

NH

2

 

QTCL

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

QTCL

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

QTCL

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

QTCL

Nghiên cứu thị trường

QTKD

2

 

QTCL

Quản trị chất lượng I

QTKD

2

 

QTCL

Quản trị marketing

TM-DL

2

 

 

 

THƯƠNG MẠI – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TM

Quản trị chiến lược

TM-DL

3

 

TM

Quản trị chất lượng I

QTKD

2

 

TM

Quản trị tài chính

QTKD

3

 

TM

Hành vi tổ chức

QTKD

2

 

TM

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

TM

Quản trị marketing

TM-DL

2

 

TM

Nghiên cứu thị trường

TM-DL

2

 

 

 

NGOẠI THƯƠNG – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

NT

Quản trị chiến lược

TM-DL

3

 

NT

Hành vi tổ chức

QTKD

2

 

NT

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

NT

Quản trị chất lượng I

QTKD

2

 

NT

Nghiên cứu thị trường

TM-DL

2

 

NT

Quản trị kinh doanh quốc tế I

TM-DL

2

 

NT

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

NT

Quan hệ kinh tế quốc tế

TM-DL

2

 

 

 

KINH DOANH QUỐC TẾ – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KDQT

Quản trị chiến lược

TM-DL

3

 

KDQT

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

KDQT

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

KDQT

Quản trị kinh doanh quốc tế I

TM-DL

2

 

KDQT

Giao tiếp kinh doanh

TM-DL

2

 

KDQT

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

KDQT

Quản trị marketing

TM-DL

2

 

KDQT

Thị trường chứng khóan

NH

2

 

 

 

DU LỊCH – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

DL

Quản trị chiến lược

TM-DL

3

 

DL

Quản trị tài chính

QTKD

3

 

DL

Hành vi tổ chức

QTKD

2

 

DL

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

DL

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

DL

Quản trị kinh doanh quốc tế I

TM-DL

2

 

DL

Quản trị du lịch

TM-DL

2

 

 

 

MARKETING – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

MAR

Thanh toán quốc tế

NH

2

 

MAR

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

MAR

Quản trị kinh doanh quốc tế I

TM-DL

2

 

MAR

Giao tiếp kinh doanh

TM-DL

2

 

MAR

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

MAR

Quản trị chiến lược

TM-DL

3

 

MAR

Nghiên cứu thị trường

TM-DL

2

 

MAR

Thực hiện dự án nghiên cứu marketing

TM-DL

2

Sau NCTT

           

 

 

TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TCNN

Nguyên lý thống kê kinh tế

T-TK

3

 

TCNN

Tài chính Công II

TCNN

2

 

TCNN

Toán tài chính

TCDN

2

 

TCNN

Kế toán tài chính

KT-KT

3

 

TCNN

Quản trị doanh nghiệp

QTKD

2

Chọn 1 trong 3

TCNN

Kiểm toán (sau KTTC)

KT-KT

2

TCNN

Kế toán chi phí (sau KTTC)

KT-KT

2

TCNN

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

TCNN

Thuế

TCNN

2

Sau KTTC

 

 

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TCDN

Nguyên lý thống kê kinh tế

T-TK

3

 

TCDN

Tài chính Công I

TCNN

2

 

TCDN

Toán tài chính

TCDN

2

 

TCDN

Kế toán tài chính

KT-KT

3

 

TCDN

Quản trị doanh nghiệp

QTKD

2

Chọn 1 trong 3

TCDN

Kiểm toán (sau KTTC)

KT-KT

2

TCDN

Kế toán chi phí (sau KTTC)

KT-KT

2

TCDN

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

TCDN

Hoạch định ngân sách vốn

TCDN

2

 

TCDN

Tài chính doanh nghiệp I

TCDN

3

 

 

 

BẢO HIỂM – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

BH

Nguyên lý thống kê kinh tế

T-TK

3

 

BH

Tài chính Công I

TCNN

2

 

BH

Nguyên lý & thực hành bảo hiểm

TCDN

2

 

BH

Toán tài chính

TCDN

2

 

BH

Kế toán tài chính

KT-KT

3

 

BH

Quản trị doanh nghiệp

QTKD

2

Chọn 1 trong 3

BH

Kiểm toán (sau KTTC)

KT-KT

2

BH

Kế toán chi phí (sau KTTC)

KT-KT

2

BH

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

 

 

NGÂN HÀNG – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

NH

Nguyên lý thống kê kinh tế

T-TK

3

 

NH

Tài chính Công I

TCNN

2

 

NH

Toán tài chính

TCDN

2

 

NH

Kế toán tài chính

KT-KT

3

 

NH

Quản trị doanh nghiệp

QTKD

2

Chọn 1 trong 3

NH

Kiểm toán (sau KTTC)

KT-KT

2

NH

Kế toán chi phí (sau KTTC)

KT-KT

2

NH

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

NH

Thị trường tài chính

NH

2

 

 

 

CHỨNG KHOÁN – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

CK

Nguyên lý thống kê kinh tế

T-TK

3

 

CK

Tài chính Công I

TCNN

2

 

CK

Toán tài chính

TCDN

2

 

CK

Kế toán tài chính

KT-KT

3

 

CK

Quản trị doanh nghiệp

QTKD

2

Chọn 1 trong 3

CK

Kiểm toán (sau KTTC)

KT-KT

2

CK

Kế toán chi phí (sau KTTC)

KT-KT

2

CK

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

CK

Thị trường tài chính

NH

2

 

 

 

KẾ TOÁN – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KT

Kế toán tài chính I

KT-KT

3

 

KT

Kế toán tài chính II

KT-KT

3

Sau KTTC I

KT

Hệ thống thông tin kế toán I

KT-KT

3

Thực hành tuần 4, thi trên máy

KT

Thuế

TCNN

2

Sau KTTC I

KT

Hành vi tổ chức

QTKD

3

Chọn 1 trong 3

KT

Thị trường tài chính

NH

3

KT

Quản trị sản xuất

QTKD

3

KT

Quản trị tài chính

TCDN

3

 

KT

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

 

 

KIỂM TOÁN – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

KI

Kế toán tài chính I

KT-KT

3

 

KI

Kế toán tài chính II

KT-KT

3

Sau KTTC I

KI

Hệ thống thông tin kế toán I

KT-KT

3

Thực hành tuần 4, thi trên máy

KI

Thuế

TCNN

2

Sau KTTC I

KI

Hành vi tổ chức

QTKD

3

Chọn 1 trong 3

KI

Thị trường tài chính

NH

3

KI

Quản trị sản xuất

QTKD

3

KI

Quản trị tài chính

TCDN

3

 

KI

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

 

 

TOÁN TÀI CHÍNH – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TF

Marketing căn bản

TM

3

Chọn 1 trong 2

TF

Nguyên lý thẩm định giá

KTPT

3

TF

Kiến trúc máy tính & HĐH

THQL

3

 

TF

Phân tích dữ liệu

T-TK

2

 

TF

Cơ sở lập trình

THQL

3

 

TF

Cơ sở dữ liệu

THQL

3

 

TF

Thống kê toán

T-TK

2

 

TF

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

TF

Giao tiếp kinh doanh

QTKD

2

 

 

 

THỐNG KÊ KINH DOANH – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

TD

Kiến trúc máy tính & HĐH

THQL

3

 

TD

Nguyên lý thẩm định giá

KTPT

3

Chọn 1 trong 2

TD

Marketing căn bản

TM

3

TD

Phân tích dữ liệu

T-TK

3

Sau TKUD KD&KT 2

TD

Cơ sở lập trình

THQL

3

 

TD

Cơ sở dữ liệu

THQL

3

 

TD

Thống kê ứng dụng trong KD & Ktế 2

T-TK

3

 

TD

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

 

 

TIN HỌC QUẢN LÝ – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

THQL

Cơ sở dữ liệu

THQL

3

 

THQL

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

THQL

3

 

THQL

Mạng và truyền thông

THQL

3

 

THQL

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

THQL

Hệ thống thông tin quản lý

THQL

3

 

THQL

Kế toán quản trị

KT-KT

2

 

THQL

Kiến trúc hệ thống

THQL

2

Chọn 1 trong 2

THQL

Lý thuyết hệ thống

THQL

2

 

 

LUẬT KINH DOANH – K36 (HK5)

 

 

Ngành

Tên học phần

Khoa, Ban

Số TC

Ghi chú

LKD

Hành vi tổ chức

QTKD

2

Chọn 1 trong 2

LKD

Xã hội học đại cương

LLCT

2

LKD

Luật lao động

LUAT

3

 

LKD

Luật tố tụng hình sự

LUAT

2

 

LKD

Luật tài chính

TCNN

2

 

LKD

Luật dân sự II

LUAT

2

 

LKD

Luật thương mại I

LUAT

3

 

LKD

Ngoại ngữ P3

BAN NN

3

 

LKD

Lịch sử nhà nước & pháp luật TG

LUAT

2

Chọn 1 trong 2

LKD

Đại cương văn hóa VN

LUAT

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạm Trung Trung Tấn