Căn cứ kết luận của Hội đồng xét tuyển vào ngành, chuyên ngành trong phiên họp ngày 09 tháng 3 năm 2017, trường thông báo đến các Ông/Bà Trưởng khoa, viện, phòng, các đơn vị liên quan và sinh viên Khoá 42 – ĐHCQ các nội dung sau:
I. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
-Sinh viên Khoá 42 – ĐHCQ thuộc diện đủ điều kiện xét vào giai đoạn chuyên ngành;
II. CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH
|
TT |
Tên ngành/chuyên ngành |
Khoa đào tạo |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
|
1. |
Kinh tế kế hoạch và đầu tư | Kinh tế |
90 |
|
2. |
Quản lý nguồn nhân lực | Kinh tế |
100 |
|
3. |
Thẩm định giá | Kinh tế |
100 |
|
4. |
Bất động sản | Kinh tế |
50 |
|
5. |
Quản trị | Quản trị |
250 |
|
6. |
Quản trị chất lượng | Quản trị |
90 |
|
7. |
Quản trị khởi nghiệp | Quản trị |
50 |
|
8. |
Quản trị lữ hành | Viện Du lịch |
45 |
|
9. |
Quản trị khách sạn | Viện Du lịch |
45 |
|
10. |
Kinh doanh quốc tế (ĐTB NN từ 6,50) | KDQT–MKT |
90 |
|
11. |
Ngoại thương (ĐTB NN từ 6,50) | KDQT–MKT |
100 |
|
12. |
Kinh doanh thương mại | KDQT–MKT |
180 |
|
13. |
Marketing | KDQT–MKT |
180 |
|
14. |
Tài chính công | Tài chính công |
90 |
|
15. |
Thuế | Tài chính công |
90 |
|
16. |
Tài chính | Tài chính |
270 |
|
17. |
Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm | Tài chính |
50 |
|
18. |
Ngân hàng | Ngân hàng |
280 |
|
19. |
Thị trường chứng khoán | Ngân hàng |
50 |
|
20. |
Kế toán công | Kế toán |
50 |
|
21. |
Kế toán doanh nghiệp | Kế toán |
450 |
|
22. |
Kiểm toán | Kế toán |
90 |
|
23. |
Thương mại điện tử | Hệ thống thông tin KD |
50 |
|
24. |
Luật kinh doanh | Luật |
100 |
|
|
Tổng cộng |
2.940 |
Trường đề nghị các Ông/Bà Trưởng khoa,viện, Trưởng phòng liên quan triển khai thông báo này đến các sinh viên Khoá 42 – ĐHCQ để thực hiện.