Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Thông báo kết quả đăng ký nguyện vọng vào ngành, chuyên ngành Khóa 37 – ĐHCQ

 

  1. Số lượng đăng ký nguyện vọng ngành, chuyên ngành: xem bảng thống kê bên dưới

 

  1. Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ ngày 25/10/2012 – 26/10/2012 (16g00) trên trang website online.

 

 

  1. Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:
    • Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;
    • Sinh viên chưa đăng ký đợt 1;
    • Tiến hành in lại phiếu đăng ký nguyện vọng.

Lưu ý: Sinh viên nên điều chỉnh trong ngày 25/10/2012, nếu có trở ngại liên hệ trực tiếp Phòng QLĐT-CTSV (A0.14) để kịp xử lý.

 

  1. Thời gian và địa điểm nộp phiếu đăng ký nguyện vọng:

 

 

Ngày nộp phiếu

Giờ nộp phiếu

Các lớp sinh viên

Thứ Bảy, ngày 10/11/2012

08g00 – 11g00

01-16; 28-30; 37-45; 49-54; 64-66; 73-78

Thứ Bảy, ngày 10/11/2012

14h00 – 16g00

17-27; 31-36; 46-48; 55-63; 67-72; 79-81

 

 

Địa điểm: Hội trường Chính (A1.16) – 59C Nguyễn Đình Chiểu.

 

Xuất trình thẻ sinh viên khi đến nộp phiếu đăng ký

 

Lưu ý:

  • Sinh viên chủ động in phiếu đăng ký nguyện vọng (lần đăng ký sau cùng) để nộp đúng thời gian quy định.
  • Sinh viên phải trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký và ký tên vào danh sách.
  • Nhà trường sẽ hủy kết quả đăng ký của các trường hợp có đăng ký nguyện vọng nhưng không nộp phiếu đúng quy định.
  • Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định.

 

 

BẢNG THỐNG KÊ ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG KHÓA 37 – ĐHCQ

(Thời gian đăng ký: 09/10/2012 – 19/10/2012)

 

 

STT

Ngành, chuyên ngành

Chỉ tiêu

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2

Nguyện vọng 3

1

Kinh tế học

50

5

25

100

2

Kinh tế Kế hoạch và Đầu tư

120

56

446

324

3

Kinh tế Lao động và Quản lý nguồn nhân lực

80

14

174

359

4

Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn

50

10

17

67

5

Kinh tế thẩm định giá

100

80

81

89

6

Kinh tế bất động sản

50

12

118

104

7

Quản trị kinh doanh tổng hợp

350

420

153

92

8

Quản trị chất lượng

80

18

303

153

9

Thương mại

160

229

122

60

10

Kinh doanh quốc tế

150

288

22

18

11

Ngoại thương

150

172

11

9

12

Du lịch

80

33

319

539

13

Marketing

150

176

60

62

14

Tài chính nhà nước

180

169

141

66

15

Tài chính doanh nghiệp

400

490

29

31

16

Kinh doanh bảo hiểm

50

15

250

200

17

Ngân hàng

350

522

346

160

18

Chứng khoán

80

33

238

164

19

Kế toán

700

665

474

113

20

Kiểm toán

100

175

11

23

21

Toán tài chính

50

11

97

272

22

Tin học quản lý

50

5

14

121

23

Thống kê kinh doanh

50

3

14

107

24

Kinh tế chính trị

50

 

 

 

25

Luật kinh doanh

50

17

153

385

 

Tổng cộng

3680

3618

3618

3618

 

 

Phạm Trung Trung Tấn