Căn cứ vào kết quả số lượng khảo sát ghi danh ngoài kế hoạch, Trường sẽ mở bổ sung các lớp học phần trong học kỳ giữa năm 2016 như sau:
1. Đại học chính quy
|
Stt |
Tên học phần |
Mã HP |
Số TC |
SL |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Tin học đại cương |
3090123 |
3 |
1400 |
|
2 |
Toán cao cấp 1 (giải tích) |
3080106 |
2 |
700 |
|
3 |
Toán cao cấp 1 (ĐSTT) |
3080104 |
2 |
600 |
|
4 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3080211 |
3 |
500 |
|
5 |
Tối ưu hóa (QHTT) |
3080209 |
2 |
250 |
|
6 |
Hệ thống thông tin kế toán I |
3070506 |
3 |
300 |
|
7 |
Kế toán quản trị |
3070303 |
3 |
150 |
|
8 |
Kế toán quản trị |
3070306 |
2 |
200 |
|
9 |
Kế toán chi phí |
3070309 |
2 |
250 |
|
10 |
Kế toán tài chính |
3070208 |
3 |
200 |
|
11 |
Nguyên lý kế toán |
3070101 |
3 |
80 |
|
12 |
Toán tài chính |
3050102 |
2 |
100 |
|
13 |
Kế toán tài chính I |
3070209 |
3 |
100 |
|
14 |
Marketing căn bản |
3030309 |
3 |
60 |
|
15 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3070305 |
3 |
50 |
|
16 |
Tiếng Anh Phần 3 |
3300111 |
3 |
100 |
|
17 |
Luật doanh nghiệp |
3110226 |
2 |
50 |
|
18 |
Thống kê ứng dụng trong KD&KT |
3080414 |
3 |
50 |
|
19 |
Quản trị tài chính |
3020312 |
3 |
50 |
|
20 |
Pháp luật đại cương |
3110117 |
2 |
150 |
|
21 |
Những NLCBCN Mac- Lenin P1 |
3100101 |
2 |
110 |
|
22 |
Tiếng Anh Phần 2 |
3300110 |
3 |
110 |
2. Đại học chính quy – Chương trình chất lượng cao
|
Stt |
Tên học phần |
Mã HP |
Số TC |
SL |
|
1 |
Marketing căn bản |
3030309 |
3 |
39 |
|
2 |
Kinh tế vi mô I |
3010202 |
3 |
45 |
|
3 |
Những NLCB CN MLN P1 |
3100101 |
2 |
16 |
|
4 |
Đường lối CM của ĐCSVN |
3100201 |
3 |
15 |
|
5 |
Toán cao cấp 1 (ĐSTT) |
3080104 |
2 |
47 |
|
6 |
Toán cao cấp 1 (Giải tích) |
3080106 |
2 |
65 |
|
7 |
Tin học đại cương |
3090123 |
3 |
54 |
|
8 |
Lý thuyết Tài chính – TT |
3040204 |
3 |
15 |
|
9 |
Lý thuyết xác suất và TKT |
3080211 |
3 |
120 |
|
10 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
3050119 |
3 |
20 |
|
11 |
Kế toán tài chính 2 |
3070219 |
3 |
21 |
|
12 |
Quản trị KD quốc tế |
3030415 |
3 |
15 |
|
13 |
Tài chính quốc tế |
3050211 |
3 |
15 |
|
14 |
Kinh tế lượng |
3080208 |
3 |
15 |
|
15 |
Kế toán quản trị |
3070306 |
2 |
36 |
|
16 |
HT thông tin kế toán I |
3070506 |
3 |
33 |
|
17 |
Tối ưu hóa (QHTT) |
3080209 |
2 |
22 |
|
18 |
Kế toán tài chính |
3070208 |
3 |
15 |
|
19 |
Quản trị xuất nhập khẩu |
3030437 |
3 |
15 |
Lưu ý: Sinh viên có thắc mắc về học phần được mở lớp vui lòng liên hệ tại email: xuantam86@ueh.edu.vn (gặp cô Xuân Tâm) trước ngày 03/3/2016.