1. Thông tin chung
Chương trình trao đổi sinh viên là chương trình nhằm tạo điều kiện cho sinh viên Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) được tham gia học tập trao đổi ngắn hạn dưới dạng đăng ký học một số học phần tại các Trường Đại học có liên kết. Thông qua đó, sinh viên được học hỏi, giao lưu và học tập trong một môi trường mới, hiểu biết thêm về văn hóa, con người của Trường Đại học đến trao đổi cũng như địa phương nơi Trường Đại học tọa lạc.
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (tiếng Anh: National Economics University, viết tắt là NEU) là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam đầu ngành khối các trường đại học kinh tế và quản lý ở miền Bắc Việt Nam, chuyên đào tạo chuyên gia kinh tế cho đất nước trình độ đại học và sau đại học. Tọa lạc ngay tại trung tâm của Thủ đô Hà Nội, NEU còn là trung tâm nghiên cứu kinh tế chuyên sâu, tư vấn các chính sách vĩ mô cho Nhà nước, chính phủ, chuyển giao, tư vấn công nghệ quản lý và quản trị ở cả cấp vi mô lẫn vĩ mô.
2. Mục đích của khảo sát
– Nắm bắt được nhu cầu thực tế số lượng sinh viên UEH có nguyện vọng tham gia học tập trao đổi tại NEU ở Học kỳ đầu 2024;
– Dựa trên kết quả khảo sát, Phòng Đào tạo UEH sẽ thực hiện kết nối với NEU trong công tác đưa sinh viên UEH đến học tập trao đổi ở Học kỳ đầu 2024.
3. Đối tượng tham gia
Nhằm đảm bảo kết quả khảo sát đúng với với thực tế, các sinh viên tham gia khảo sát là các sinh viên thỏa mãn đầy đủ các điều kiện sau:
– Sinh viên đang trong thời gian đào tạo kế hoạch của khóa học;
– Sinh viên không đang là sinh viên thuộc trình độ năm thứ nhất;
– Sinh viên không đang trong thời gian nghỉ học tạm thời hoặc bảo lưu;
– Sinh viên có điểm trung bình học tập tích lũy đạt loại KHÁ trở lên;
– Học phần đăng ký học tập trao đổi là học phần thuộc danh mục công nhận học phần tương đương giữa UEH và NEU và có trong chương trình đào tạo chính khóa của sinh viên.
*Ghi chú: Danh mục học phần tương đương xem tại Phụ lục (ở cuối trang).
4. Cách thức thực hiện
– Thời gian thực hiện: Từ ngày 25/10 – 01/11/2023.
– Các bước thực hiện:
+ Bước 1: Sinh viên tham khảo chương trình đào tạo của bản thân tại Portal Sinh viên tại mục Ngành – Chương trình đào tạo.
+ Bước 2: Tham khảo danh mục các học phần dự kiến mở tại NEU ở Học kỳ đầu 2024 (Phụ lục đính kèm) và xác định các học phần tương đương với chương trình của bản thân.
+ Bước 3: Lựa chọn các học phần có nhu cầu tham gia trao đổi.
+ Bước 4: Thực hiện điền link khảo sát: https://go.ueh.edu.vn/khaosatTDSV.
5. Một số lưu ý
a) Quyền lợi của sinh viên khi tham gia trao đổi sinh viên
– Được tham gia học tập, sinh hoạt, rèn luyện theo thời khóa biểu và kế hoạch giảng dạy học tập, kiểm tra đánh giá cùng các chương trình ngoại khóa tại NEU;
– Được cơ sở tiếp nhận tư vấn về chỗ ở (hoặc ký túc xá) và tư vấn, hỗ trợ trong quá trình tham gia trao đổi;
– Được ghi nhận kết quả đánh giá rèn luyện, kết quả đánh giá sinh hoạt Đảng, Đoàn – Hội trong thời gian trao đổi;
– Được công nhận chuyển điểm các học phần tham gia học tập tại NEU tương ứng với các học phần tương đương tại UEH.
b) Học phí
Sinh viên thực hiện đóng học phí đối với các học phần tham gia trao đổi theo mức học phí quy định của NEU.
c) Học phần tiên quyết
Sinh viên cần đảm bảo yêu cầu học phần tiên quyết (học phần học trước) đối với học phần có nguyện vọng đăng ký học tập trao đổi.
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Thầy Phạm Quang Huy – Phó trưởng phòng Đào tạo (pquanghuy@ueh.edu.vn) hoặc Anh Lê Tuấn Hà – Chuyên viên Phòng Đào tạo (hatl@ueh.edu.vn) để được hỗ trợ.
Phụ lục
DANH MỤC HỌC PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG
GIỮA ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH (UEH)
VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN (NEU)
(Dự kiến mở tại Học kỳ đầu 2024)
|
STT |
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) |
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
|
1 |
BUS503052 |
Kinh doanh quốc tế |
3 |
TMKD1115 |
Kinh doanh quốc tế |
3 |
|
2 |
BUS503225 |
Kinh doanh quốc tế (EN) |
3 |
TMKD1115 |
Kinh doanh quốc tế |
3 |
|
3 |
BUS503045 |
Quản trị đa văn hóa |
3 |
TMKD |
Quản trị quốc tế |
3 |
|
4 |
BUS503178 |
Quản trị chiến lược toàn cầu |
3 |
TMKD1117 |
Chiến lược kinh doanh toàn cầu |
3 |
|
5 |
BUS503179 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
3 |
TMKD1123 |
Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế |
3 |
|
6 |
BUS503182 |
Quản trị nguồn nhân lực quốc tế |
3 |
NLQT1112 |
Quản trị nhân lực quốc tế |
3 |
|
7 |
MAR503019 |
Marketing quốc tế |
3 |
MKMA1108 |
Marketing quốc tế |
3 |
|
8 |
BUS503107 |
Logistics quốc tế |
3 |
TMQT1134 |
Nghiệp vụ giao nhận và vận tải hàng hóa quốc tế |
3 |
|
9 |
FIN505039 |
Quản trị tài chính |
3 |
NHTC1102 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
10 |
BUS503178 |
Quản trị chiến lược toàn cầu |
3 |
QTKD1132 |
Quản trị chiến lược |
3 |
|
11 |
COM503022 |
Thương mại quốc tế |
3 |
TMQT1119 |
Thương mại quốc tế 1 |
3 |
|
12 |
BUS503044 |
Giao tiếp kinh doanh |
3 |
TMKT1116 |
Giao dịch và đàm phán kinh doanh |
3 |
|
13 |
BUS503185 |
Thương mại trong kỷ nguyên số |
3 |
TMQT1125 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
14 |
MAR503193 |
Marketing trong kỷ nguyên số |
3 |
MKBH1116 |
Marketing công nghệ số |
3 |
|
15 |
BUS503012 |
Quản trị xuất nhập khẩu |
3 |
TMQT1144 |
Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu |
3 |
|
16 |
INF509008 |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
TIHT1102 |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
|
17 |
BUS503189 |
Quản trị tồn kho và kho vận |
3 |
TMKT1142 |
Quản trị dự trữ |
3 |
|
18 |
BUS503179 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
3 |
QTKD |
Quản trị vận hành |
3 |
|
19 |
INF509013 |
Thương mại điện tử |
3 |
TMQT1132 |
Thương mại điện tử căn bản |
3 |
|
20 |
LAW511039 |
Luật Thương mại điện tử |
3 |
LUKD1175 |
Pháp luật trong Thương mại điện tử |
3 |
|
21 |
INF509003 |
Cơ sở Công nghệ thông tin |
3 |
CNTT1114 |
Mạng máy tính và truyền số liệu |
3 |
|
22 |
INF509031 |
Quản trị dự án Thương mai điện tử |
3 |
TMQT |
Đề án ngành Thương mại điện tử |
3 |
|
23 |
MAR503193 |
Marketing trong kỷ nguyên số |
3 |
MKBH1116 |
Marketing công nghệ số |
3 |
|
24 |
INF509027 |
Phát triển ứng dụng Thương mại điện tử |
3 |
CNTT1165 |
Thiết kế Web |
3 |
|
25 |
INF509025 |
Dịch vụ mạng Internet |
3 |
CNTT1121 |
Quản trị mạng |
3 |
|
26 |
INF509006 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
CNTT1152 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
|
27 |
INF509028 |
Bảo mật thông tin trong Thương mại điện tử |
3 |
CNTT1168 |
An toàn và bảo mật thông tin |
3 |