Hỗ trợ

028.7306.1976 (Ext. 4022)

Thông báo số lượng đăng ký vào chuyên ngành – Khóa 36 – ĐHCQ

 

  1. Số lượng đăng ký nguyện vọng ngành, chuyên ngành: xem bảng thống kê bên dưới;

 

  1. Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ ngày 01/11/2011 – 02/11/2011 (trên trang website online);

 

  1. Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:
    • Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;
    • Sinh viên chưa đăng ký đợt 1;
    • Sinh viên đăng ký nguyện vọng nhầm vào chuyên ngành không có chỉ tiêu tuyển (Thống kê, Toán Kinh tế).

 

  1. Thời gian và địa điểm nộp phiếu đăng ký nguyện vọng:

 

 

Ngày nộp phiếu

Giờ nộp phiếu

Các lớp sinh viên

Thứ Sáu, ngày 11/11/2011

14h00 – 16g00

40-41; 76-78.

Thứ Bảy, ngày 12/11/2011

08g00 – 11g00

01-04; 09-16; 21-36; 43-45; 49-54; 58-60; 79-81; 85-90.

Thứ Bảy, ngày 12/11/2011

14h00 – 16g00

05-08; 17-20; 37-39; 46-48; 55-57; 61-75; 82-84; 91-93.

 

 

Địa điểm: Hội trường Chính (A1.16) – 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3

 

Xuất trình thẻ sinh viên khi đến nộp phiếu đăng ký

 

Lưu ý:

  • Sinh viên chủ động in phiếu đăng ký nguyện vọng (lần đăng ký sau cùng) để nộp đúng thời gian quy định;
  • Sinh viên phải trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký và ký tên vào danh sách;
  • Nhà trường sẽ hủy kết quả đăng ký của các trường hợp có đăng ký nguyện vọng nhưng không nộp phiếu đúng quy định;
  • Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định.

 

STT

Ngành, chuyên ngành

Mã số

Chỉ tiêu

Nguyện

vọng 1

Nguyện

vọng 2

Nguyện

vọng 3

1

Kinh tế học

411

50

4

46

174

2

Kinh tế Kế hoạch và Đầu tư

412

150

57

635

477

3

Kinh tế Lao động và QL nguồn nhân lực

413

90

7

190

326

4

KT nông nghiệp & Phát triển NT

414

50

4

21

82

5

Kinh tế thẩm định giá

415

100

149

63

57

6

Kinh tế bất động sản

416

50

33

208

134

7

Quản trị kinh doanh tổng hợp

421

400

514

145

99

8

Quản trị chất lượng

422

80

19

320

354

9

Thương mại

423

200

292

129

66

10

Kinh doanh quốc tế

424

150

236

29

21

11

Ngoại thương

425

150

223

13

4

12

Du lịch

426

90

26

297

460

13

Marketing

427

150

182

81

39

14

Tài chính nhà nước

431

200

309

262

106

15

Tài chính doanh nghiệp

432

500

566

24

14

16

Kinh doanh bảo hiểm

433

50

7

288

474

17

Ngân hàng

434

400

372

21

16

18

Chứng khoán

435

100

85

89

90

19

Kế toán

441

750

898

910

95

20

Kiểm toán

442

150

180

10

13

21

Toán kinh tế (không mở)

451

 

 

 

 

22

Toán tài chính

452

100

14

121

292

23

Thống kê (không mở)

453

 

 

 

 

24

Tin học quản lý

454

50

5

39

195

25

Thống kê kinh doanh

455

50

1

14

52

26

Kinh tế chính trị

461

50

2

2

17

27

Luật kinh doanh

511

50

13

235

511

 

Tổng cộng

 

4160

4198

4192

4168

 

Lưu ý: Một số sinh viên không xem bảng chỉ tiêu các chuyên ngành có đào tạo của Khóa 36 – ĐHCQ, nên đăng ký nhầm vào các chuyên ngành không có chỉ tiêu: Toán kinh tế, Thống kê. Các sinh viên này phải điều chỉnh sang chuyên ngành: Toán tài chính, Thống kê kinh doanh.

Phạm Trung Trung Tấn