- Số lượng đăng ký nguyện vọng ngành, chuyên ngành: xem bảng thống kê bên dưới;
- Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ ngày 01/11/2011 – 02/11/2011 (trên trang website online);
- Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:
- Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;
- Sinh viên chưa đăng ký đợt 1;
- Sinh viên đăng ký nguyện vọng nhầm vào chuyên ngành không có chỉ tiêu tuyển (Thống kê, Toán Kinh tế).
- Thời gian và địa điểm nộp phiếu đăng ký nguyện vọng:
|
Ngày nộp phiếu
|
Giờ nộp phiếu
|
Các lớp sinh viên
|
|
Thứ Sáu, ngày 11/11/2011
|
14h00 – 16g00
|
40-41; 76-78.
|
|
Thứ Bảy, ngày 12/11/2011
|
08g00 – 11g00
|
01-04; 09-16; 21-36; 43-45; 49-54; 58-60; 79-81; 85-90.
|
|
Thứ Bảy, ngày 12/11/2011
|
14h00 – 16g00
|
05-08; 17-20; 37-39; 46-48; 55-57; 61-75; 82-84; 91-93.
|
Địa điểm: Hội trường Chính (A1.16) – 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3
Xuất trình thẻ sinh viên khi đến nộp phiếu đăng ký
Lưu ý:
- Sinh viên chủ động in phiếu đăng ký nguyện vọng (lần đăng ký sau cùng) để nộp đúng thời gian quy định;
- Sinh viên phải trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký và ký tên vào danh sách;
- Nhà trường sẽ hủy kết quả đăng ký của các trường hợp có đăng ký nguyện vọng nhưng không nộp phiếu đúng quy định;
- Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định.
|
STT
|
Ngành, chuyên ngành
|
Mã số
|
Chỉ tiêu
|
Nguyện
vọng 1
|
Nguyện
vọng 2
|
Nguyện
vọng 3
|
|
1
|
Kinh tế học
|
411
|
50
|
4
|
46
|
174
|
|
2
|
Kinh tế Kế hoạch và Đầu tư
|
412
|
150
|
57
|
635
|
477
|
|
3
|
Kinh tế Lao động và QL nguồn nhân lực
|
413
|
90
|
7
|
190
|
326
|
|
4
|
KT nông nghiệp & Phát triển NT
|
414
|
50
|
4
|
21
|
82
|
|
5
|
Kinh tế thẩm định giá
|
415
|
100
|
149
|
63
|
57
|
|
6
|
Kinh tế bất động sản
|
416
|
50
|
33
|
208
|
134
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
421
|
400
|
514
|
145
|
99
|
|
8
|
Quản trị chất lượng
|
422
|
80
|
19
|
320
|
354
|
|
9
|
Thương mại
|
423
|
200
|
292
|
129
|
66
|
|
10
|
Kinh doanh quốc tế
|
424
|
150
|
236
|
29
|
21
|
|
11
|
Ngoại thương
|
425
|
150
|
223
|
13
|
4
|
|
12
|
Du lịch
|
426
|
90
|
26
|
297
|
460
|
|
13
|
Marketing
|
427
|
150
|
182
|
81
|
39
|
|
14
|
Tài chính nhà nước
|
431
|
200
|
309
|
262
|
106
|
|
15
|
Tài chính doanh nghiệp
|
432
|
500
|
566
|
24
|
14
|
|
16
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
433
|
50
|
7
|
288
|
474
|
|
17
|
Ngân hàng
|
434
|
400
|
372
|
21
|
16
|
|
18
|
Chứng khoán
|
435
|
100
|
85
|
89
|
90
|
|
19
|
Kế toán
|
441
|
750
|
898
|
910
|
95
|
|
20
|
Kiểm toán
|
442
|
150
|
180
|
10
|
13
|
|
21
|
Toán kinh tế (không mở)
|
451
|
|
|
|
|
|
22
|
Toán tài chính
|
452
|
100
|
14
|
121
|
292
|
|
23
|
Thống kê (không mở)
|
453
|
|
|
|
|
|
24
|
Tin học quản lý
|
454
|
50
|
5
|
39
|
195
|
|
25
|
Thống kê kinh doanh
|
455
|
50
|
1
|
14
|
52
|
|
26
|
Kinh tế chính trị
|
461
|
50
|
2
|
2
|
17
|
|
27
|
Luật kinh doanh
|
511
|
50
|
13
|
235
|
511
|
|
|
Tổng cộng
|
|
4160
|
4198
|
4192
|
4168
|
Lưu ý: Một số sinh viên không xem bảng chỉ tiêu các chuyên ngành có đào tạo của Khóa 36 – ĐHCQ, nên đăng ký nhầm vào các chuyên ngành không có chỉ tiêu: Toán kinh tế, Thống kê. Các sinh viên này phải điều chỉnh sang chuyên ngành: Toán tài chính, Thống kê kinh doanh.
|