Căn cứ Quyết định số 3435/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Giám đốc Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh Phụ lục 1 trong Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm Quyết định số 5571/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Giám đốc Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh.
Ban Đào tạo UEH xin thông báo về việc điều chỉnh các loại chứng chỉ ngoại ngữ được áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ tại UEH như sau:
PHỤ LỤC 1
Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương Bậc 3 và Bậc 4 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ
(Kèm theo Quyết định số 5571/QĐ-ĐHKT-ĐT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Giám đốc Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh)
| TT | Ngôn ngữ | Chứng chỉ |
Trình độ/Thang điểm |
|
| Tương đương Bậc 3 | Tương đương Bậc 4 | |||
| 1 | Tiếng Anh | TOEFL iBT (*) | 30 – 45 | 46 – 93 |
| TOEFL ITP | 450 – 499 | |||
| IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | ||
| Cambridge Assessment English (bao gồm PET, FCE, CAE, CPE) | B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/Linguaskill
Thang điểm: 140-159 |
B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill
Thang điểm: 160-179 |
||
| TOEIC
(4 kỹ năng) |
Nghe: 275-399
Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 |
Nghe: 400-489
Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 |
||
| Aptis ESOL | B1 | B2 | ||
| PTE Academic (Pearson Test of English Academic) | 43 – 58 | 59 – 75 | ||
| PEIC (Pearson English International Certificate) | Level 2 | Level 3 | ||
| VSTEP(**) (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency) | Bậc 3 | Bậc 4 | ||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliance francaise diplomas | TCF: 300-399
Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue |
TCF: 400-499
Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe – Institut | Goethe-Zertifikat B1 | Goethe-Zertifikat B2 |
| The German
TestDaF language certificate |
TestDaF Bậc 3
(TDN 3) |
TestDaF Bậc 4
(TDN 4) |
||
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Hanyu Shuiping
Kaoshi (HSK) |
HSK Bậc 3 | HSK Bậc 4 |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language
Proficiency Test (JLPT) |
N4 | N3 |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ – Тест по
русскому языку как иностранному |
ТРКИ-1 | ТРКИ-2 |
(*): Chỉ chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT phiên bản thi trực tiếp tại trung tâm khảo thí được cấp phép.
(**): Chỉ chấp nhận các chứng chỉ VSTEP được cấp bởi các cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép.
Hiệu lực các loại chứng chỉ trên có hiệu lực 02 năm kể từ ngày dự thi của chứng chỉ đó.
Thời điểm áp dụng: Quyết định điều chỉnh này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
Lưu ý: thí sinh dự tuyển chương trình đào tạo thạc sĩ, học viên cao học tất cả các khóa tuyển sinh từ năm 2022 đến nay đối chiếu và sử dụng đúng các loại loại chứng chỉ được liệt kê trong phụ lục trên cho việc nộp hồ sơ dự tuyển; xét điều kiện ngoại ngữ đầu ra chương trình đào tạo thạc sĩ.
Kính đề nghị các đơn vị, cá nhân và học viên có liên quan vui lòng thực hiện theo thông báo này.
Các vấn đề cần trao đổi, vui lòng liên hệ:
BAN ĐÀO TẠO UEH (BỘ PHẬN SAU ĐẠI HỌC)
Điện thoại: (028) 7306.1976 ext. 3001, 3002, 3003, 3004, 3005, 3007
Email: sdh@ueh.edu.vn