1. Đối tượng xét tuyển vào chuyên ngành
Sinh viên Khoá 45 – ĐHCQ (chưa xét chuyên ngành) thuộc diện đủ điều kiện xét vào giai đoạn chuyên ngành tương ứng với ngành đã trúng tuyển;
2. Chỉ tiêu xét tuyển vào chuyên ngành
|
TT |
Tên ngành/chuyên ngành |
Khoa/Viện đào tạo |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
|
|
Kinh tế học ứng dụng | Kinh tế |
50 |
|
|
Kinh tế và kinh doanh nông nghiệp | Kinh tế |
50 |
|
|
Kinh tế đầu tư | Kinh tế |
100 |
|
|
Quản lý nguồn nhân lực | Kinh tế |
100 |
|
|
Thẩm định giá | Kinh tế |
80 |
|
|
Bất động sản | Kinh tế |
80 |
|
|
Kinh tế chính trị | LLCT |
50 |
|
|
Quản trị | Quản trị |
300 |
|
|
Quản trị chất lượng | Quản trị |
100 |
|
|
Quản trị khởi nghiệp | Quản trị |
80 |
|
|
Kinh doanh quốc tế | KDQTM |
250 |
|
|
Ngoại thương | KDQTM |
100 |
|
|
Tài chính công | Tài chính công |
50 |
|
|
Quản lý thuế | Tài chính công |
40 |
|
|
Thuế trong kinh doanh | Tài chính công |
50 |
|
|
Quản trị hải quan-ngoại thương | Tài chính công |
80 |
|
|
Tài chính | Tài chính |
120 |
|
|
Quản trị rủi tài chính và bảo hiểm | Tài chính |
50 |
|
|
Tài chính quốc tế | Tài chính |
50 |
|
|
Đầu tư tài chính | Tài chính |
50 |
|
|
Ngân hàng | Ngân hàng |
200 |
|
|
Thị trường chứng khoán | Ngân hàng |
50 |
|
|
Ngân hàng đầu tư | Ngân hàng |
50 |
|
|
Kế toán doanh nghiệp | Kế toán |
445 |
|
|
Kế toán công | Kế toán |
50 |
|
|
Kiểm toán | Kế toán |
150 |
|
|
Quản trị khách sạn | Du lịch |
50 |
|
|
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | Du lịch |
50 |
|
|
Toán tài chính | TTK |
50 |
|
|
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | TTK |
50 |
|
|
Hệ thống thông tin kinh doanh | CNTTKD |
50 |
|
|
Thương mại điện tử | CNTTKD |
100 |
|
|
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | CNTTKD |
50 |
|
|
Luật kinh doanh | Luật |
70 |
|
|
Luật kinh doanh quốc tế | Luật |
50 |
|
|
Tổng cộng |
3.295 |