- Số lượng đăng ký nguyện vọng ngành, chuyên ngành: xem bảng thống kê bên dưới
- Thời gian đăng ký điều chỉnh nguyện vọng: từ 8g00 ngày 23/10/2015 đến 16g00 ngày 26/10/2015 trên trang website online.ueh.edu.vn.
- Đối tượng đăng ký đợt điều chỉnh nguyện vọng:
– Sinh viên có nhu cầu điều chỉnh;
– Sinh viên chưa đăng ký đợt 1;
Sinh viên nên điều chỉnh trong ngày 23/10/2015, nếu có khó khăn liên hệ trực tiếp Phòng QLĐT-CTSV (A0.14 hoặc gọi số 38230082 – ext 141 gặp Thầy Can) để kịp xử lý. Nhớ lưu thông tin và in lại phiếu đăng ký.
- Thời gian và địa điểm nộp phiếu đăng ký nguyện vọng.
|
Ngày nộp phiếu |
Giờ nộp phiếu |
Các lớp sinh viên |
|
Thứ Bảy, ngày 31/10/2015 |
08g00 – 10g00 |
01 – 03; 07 – 36; 61 – 63. |
|
Thứ Bảy, ngày 31/10/2015 |
14h00 – 15g30 |
04 – 06; 37 – 60; 64 – 72. |
Địa điểm: Hội trường Chính (A1.16) – 59C Nguyễn Đình Chiểu.
Lưu ý:
– Khi điều chỉnh nguyện vọng chú ý chỉ tiêu của ngành, chuyên ngành muốn điều chỉnh so với số liệu đăng ký của từng nguyện vọng (quan trọng nhất là nguyện vọng 1);
– Sinh viên phải in phiếu đăng ký nguyện vọng (lần đăng ký sau cùng) để nộp đúng thời gian quy định;
– Ký tên vả ghi rõ họ tên vào phiếu đăng ký xét ngành;
– Sinh viên phải trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký và ký tên vào danh sách.
– Nhà trường hủy kết quả đăng ký các trường hợp đã đăng ký nhưng không nộp phiếu đăng ký nguyện vọng đúng thời gian quy định.
– Các trường hợp vi phạm quy định đăng ký sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định.
BẢNG THỐNG KÊ ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG KHÓA 40 – ĐHCQ
(đăng ký từ ngày 06/10/2015 – 16/10/2015)
|
STT |
Ngành, chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
Nguyện vọng 1 |
Nguyện vọng 2 |
Nguyện vọng 3 |
|
1 |
Kinh tế học |
50 |
2 |
22 |
82 |
|
2 |
Kinh tế Kế hoạch và Đầu tư |
100 |
36 |
147 |
136 |
|
3 |
Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
50 |
4 |
6 |
39 |
|
4 |
Kinh tế bất động sản |
50 |
11 |
46 |
199 |
|
5 |
Kinh tế Chính trị |
50 |
|
3 |
7 |
|
6 |
Quản lý nguồn nhân lực |
50 |
125 |
146 |
78 |
|
7 |
Thẩm định giá |
100 |
42 |
298 |
238 |
|
8 |
Quản trị chất lượng |
80 |
67 |
299 |
96 |
|
9 |
Quản trị |
300 |
379 |
98 |
66 |
|
10 |
Tài chính công |
160 |
58 |
361 |
378 |
|
11 |
Kinh doanh bảo hiểm |
50 |
2 |
29 |
119 |
|
12 |
Ngân hàng |
280 |
200 |
282 |
131 |
|
13 |
Chứng khoán |
50 |
19 |
106 |
226 |
|
14 |
Tài chính |
290 |
311 |
31 |
22 |
|
15 |
Kiểm toán |
80 |
86 |
5 |
19 |
|
16 |
Kế toán Công |
80 |
10 |
157 |
192 |
|
17 |
Kế toán doanh nghiệp |
450 |
488 |
154 |
54 |
|
18 |
Toán tài chính |
50 |
|
19 |
75 |
|
19 |
Tin học quản lý |
50 |
25 |
73 |
197 |
|
20 |
Thống kê kinh doanh |
50 |
2 |
17 |
86 |
|
21 |
MARKETING |
150 |
198 |
30 |
24 |
|
22 |
Kinh doanh Quốc tế |
80 |
85 |
17 |
15 |
|
23 |
Ngoại Thương |
150 |
181 |
14 |
11 |
|
24 |
Kinh doanh thương mại |
160 |
307 |
49 |
21 |
|
25 |
Quản trị lữ hành |
80 |
108 |
199 |
101 |
|
26 |
Luật kinh doanh |
50 |
54 |
192 |
188 |
|
|
Tổng cộng |
3.090 |
2.800 |
2.800 |
2.800 |
Lưu ý: Sinh viên cần chú ý so sánh giữa số đăng ký nguyện vọng 1 với chỉ tiêu để có quyết định điều chỉnh phù hợp.